Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
缝衣匠
féng yī jiàng

thợ may

Cụm từ
俸银
fèng yín

lương chính thức

Cụm từ
封印
fēng yìn

niêm phong (trên phong bì)

Cụm từ
奉迎
fèng yíng

(kính ngữ) chào đón; nịnh nọt

Cụm từ
丰盈
fēng yíng

đầy đặn; phúng phính

Cụm từ
逢迎
féng yíng

nịnh nọt; lấy lòng; (văn học) gặp mặt trực tiếp

Cụm từ
缝衣针
féng yī zhēn

kim khâu

Cụm từ
丰衣足食
fēng yī zú shí

ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ

Thành ngữ
蜂拥
fēng yōng

ùa vào; lũ lượt; chen chúc

Cụm từ
蜂涌
fēng yǒng

ùa vào; tụ tập

Cụm từ
蜂拥而至
fēng yōng ér zhì

kéo đến đông nghịt; ùa đến đó

Cụm từ
疯犹精
fēng yóu jīng

(tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel

Tiếng lóng xã hội
风油精
fēng yóu jīng

dầu xoa có chứa menthol, tinh dầu bạch đàn, v.v., dùng để xua muỗi

Cụm từ
冯友兰
Féng Yǒu lán

Phùng Hữu Lan (1895-1990), triết gia Trung Quốc xuất sắc

Cụm từ
讽喻
fěng yù

ngụ ngôn; phúng dụ; châm biếm

Cụm từ
讽谕
fěng yù

biến thể của 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
丰腴
fēng yú

đầy đặn; tròn trịa; nghĩa bóng: đất đai màu mỡ

Cụm từ
丰裕
fēng yù

khá giả; dư dả

Cụm từ
风喻
fēng yù

xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
风谕
fēng yù

xem 諷喻|讽喻[feng3 yu4]

Cụm từ
风雨
fēng yǔ

gió mưa; thời tiết; (nghĩa bóng) thử thách và gian khổ

Cụm từ
丰原
Fēng yuán

Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
丰原市
Fēng yuán Shì

Thành phố Phong Nguyên ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
风月
fēng yuè

lãng mạn; cảnh đẹp; nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)

Cụm từ
风雨晦冥
fēng yǔ huì míng

điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风云
fēng yún

thời tiết; tình hình bất ổn

Cụm từ
风韵
fēng yùn

duyên dáng; tao nhã; phong thái thanh lịch (thường nữ tính)

Cụm từ
风云变幻
fēng yún biàn huàn

tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
风云人物
fēng yún rén wù

nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng

Thành ngữ
风韵犹存
fēng yùn yóu cún

(về người phụ nữ lớn tuổi) vẫn còn hấp dẫn

Cụm từ