Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây; thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
dâng lên
phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
thành phố Phụng Sơn ở Đài Loan
huyện Phụng Sơn ở Hạc Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
trồng cây để ổn định cát (thành ngữ)
Phong Thần Bảng, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu…
(Công giáo) phong thánh
phong phú; thịnh soạn
tiếng gió; tin đồn; bàn tán; tin tức; danh tiếng
nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động
(ẩn dụ) tình hình căng thẳng
nghĩa đen: gió nổi lên tạo sóng trên nước (thành ngữ); nghĩa bóng: hưng thịnh; phát đạt; thịnh vượng
lời chúc mừng trang trọng (ví dụ: trên thiệp chúc mừng)
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết minh thoại thời Minh về thần thoại và giả tưởng, rất lỏng lẻo dựa trên việc Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2] lật đổ nhà Thương, sau này là…
bệnh thấp khớp
xói mòn do gió
viêm khớp dạng thấp
sốt thấp khớp
viêm khớp dạng thấp
được mùa
cây phong
gió sương; bóng hình: gian khổ
sông Phong ở Thiểm Tây 陝西|陕西[Shan3 xi1], phụ lưu của sông Vị 渭水[Wei4 Shui3]
nước dồi dào; mực nước cao
phong thủy; thuật phong thủy
xem 風水輪流轉|风水轮流转[feng1 shui3 lun2 liu2 zhuan4]
vận may thay đổi; thời thế thay đổi
thầy phong thủy; thuật sĩ phong thủy; nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm
huyện Fengshun ở Meizhou 梅州, Quảng Đông