Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
gặp tình cờ; tình cờ gặp; (sự kiện lịch) đến; (sự kiện) rơi vào (ngày cụ thể); nịnh nọt
biến thể cũ của 酆[Feng1]
kinh đô triều Chu; họ [Feng1]
mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao)
biến thể cũ của 鋒|锋[feng1]
gió; tin tức; phong cách; tập quán; tác phong; LT:陣|阵[zhen4],絲|丝[si1]
biến thể cũ của 風|风[feng1]
họ [Feng2]
biến thể của 鳳|凤[feng4]
phượng hoàng
đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm
đóng gói; (mạng máy tính) gói tin
bão; cơn bão; chấn động dữ dội; bóng: khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
nước dâng do bão
bia khắc lớn; bóng nghĩa thành tựu vĩ đại; kiệt tác bất hủ
đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
cánh quạt gió; phong vũ biểu; chong chóng gió; nghĩa bóng: người dễ thay đổi lập trường; kẻ phản bội
Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
Fengbin hoặc Fengpin, một township ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
khép kín; được đóng gói
Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局
sự xáo trộn; khủng hoảng; tranh chấp; bất an; LT:場|场[chang2]
liên tục bất ổn; hết khủng hoảng này đến khủng hoảng khác
vá (quần áo); khâu và sửa
biến thể của 風采|风采[feng1 cai3]
thon thả; phong thái thanh lịch; dáng vẻ duyên dáng
nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ); nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
năng suất cao; mùa màng bội thu
trang trại gió
nghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương