Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
蜂巢
fēng cháo

sáp ong; tổ ong

Cụm từ
风潮
fēng cháo

cơn bão; làn sóng (cảm xúc phổ biến, v.v.); sự cuồng nhiệt hoặc mốt

Cụm từ
蜂巢胃
fēng cháo wèi

dạ tổ ong (dạ dày thứ hai của động vật nhai lại); phá lấu tổ ong

Cụm từ
风车
fēng chē

chong chóng; cối xay gió

Cụm từ
封尘
fēng chén

bám bụi

Cụm từ
风尘
fēng chén

bụi gió; gian khổ của việc đi lại; thăng trầm cuộc sống; mại dâm

Cụm từ
奉承
fèng cheng

nịnh nọt; tâng bốc; lấy lòng; sự nịnh nọt

Cụm từ
封城
fēng chéng

phong tỏa thành phố

Cụm từ
丰城
Fēng chéng

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
风城
Fēng chéng

Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥[Zhi1 jia1 ge1], Wellington, New Zealand 惠靈頓|惠灵顿[Hui4 ling2 dun4] và Tân Trúc, Đài Loan 新竹[Xin1 zhu2]

Cụm từ
风成
fēng chéng

tạo thành bởi gió; địa mạo do gió

Cụm từ
凤城
Fèng chéng

huyện tự trị Phong Thành của người Mãn Châu ở Liêu Ninh

Cụm từ
丰城市
Fēng chéng shì

Fengcheng, thành phố cấp huyện ở Nghi Xuân 宜春, Giang Tây

Cụm từ
凤城市
Fèng chéng shì

Phong Thành, thành phố cấp huyện ở Đan Đông 丹東|丹东[Dan1 dong1], Liêu Ninh

Cụm từ
奉承讨好
fèng cheng tǎo hǎo

nịnh nọt để lấy lòng; đạt được kết quả mong muốn bằng cách nịnh nọt

Cụm từ
奉承者
fèng chéng zhě

người nịnh nọt

Cụm từ
风尘仆仆
fēng chén pú pú

nghĩa đen: phủ đầy bụi (thành ngữ); nghĩa bóng: mệt mỏi vì đi du lịch

Thành ngữ
丰臣秀吉
Fēng chén Xiù jí

TOYOTOMI Hideyoshi (1536-1598), lãnh chúa Nhật Bản, người cai trị không thể tranh cãi của Nhật Bản 1590-1598

Cụm từ
风驰电掣
fēng chí diàn chè

nhanh như chớp

Cụm từ
疯传
fēng chuán

lan truyền như cháy rừng; trở nên viral

Cụm từ
风传
fēng chuán

nghe đồn rằng

Cụm từ
风窗
fēng chuāng

lỗ thông gió; cửa chớp; cửa sổ

Cụm từ
风吹草动
fēng chuī cǎo dòng

nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối

Thành ngữ
风吹日晒
fēng chuī rì shài

(thành ngữ) dầm mưa dãi nắng

Thành ngữ
风吹雨打
fēng chuī yǔ dǎ

nghĩa đen: gió thổi mưa vùi; trải qua gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
讽刺
fěng cì

châm biếm; chế nhạo; mỉa mai; trào phúng; châm chọc

Cụm từ
封存
fēng cún

niêm phong; lưu trữ (để bảo quản); đóng băng (tài khoản); bảo quản dài hạn

Cụm từ
风挡
fēng dǎng

kính chắn gió

Cụm từ
风档玻璃
fēng dàng bō li

kính chắn gió (cửa sổ xe hơi)

Cụm từ
封刀
fēng dāo

treo gươm

Cụm từ