Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
二话没说
èr huà - méi shuō

xem 二話不說|二话不说[er4hua4-bu4shuo1]

Cụm từ
耳环
ěr huán

bông tai; LT:隻|只[zhi1],對|对[dui4]

Cụm từ
二簧
èr huáng

biến thể của 二黃|二黄[er4 huang2]

Cụm từ
二黄
èr huáng

một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc; Kinh kịch; cũng viết là 二簧[er4 huang2]; xem thêm 西皮[xi1 pi2]

Cụm từ
二皇帝
èr huáng dì

hoàng đế thứ hai của một triều đại

Cụm từ
儿化音
ér huà yīn

(ngữ âm tiếng Trung) er hoá (âm của âm cuối âm tiết có cong lưỡi)

Cụm từ
儿化韵
ér huà yùn

(ngữ âm tiếng Trung) âm cuối âm tiết có cong lưỡi; âm cuối rhotac hóa

Cụm từ
二婚
èr hūn

(thông tục) (thường nói về phụ nữ thời xưa) tái hôn; cuộc hôn nhân thứ hai; người tái hôn

Cụm từ
二婚头
èr hūn tóu

phụ nữ tái hôn (cách nói khinh miệt); người phụ nữ kết hôn lần thứ hai

Cụm từ
二货
èr huò

(tiếng lóng) người ngốc; người khờ; người ngố dễ thương

Tiếng lóng xã hội
二虎相斗,必有一伤
èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị thương

Thành ngữ
二级
èr jí

cấp 2; hạng hai; loại B

Cụm từ
耳机
ěr jī

tai nghe; ống nghe điện thoại

Cụm từ
二价
èr jià

giá có thể thương lượng; (hóa học) hóa trị hai; đi hóa trị

Cụm từ
二甲
èr jiǎ

hạng thứ hai của thí sinh đỗ kỳ thi đình (tức là từ hạng 4 trở lên)

Cụm từ
二甲苯
èr jiǎ běn

xylen

Cụm từ
二甲基砷酸
èr jiǎ jī shēn suān

axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic

Cụm từ
二甲基胂酸
èr jiǎ jī shèn suān

axit dimethylarsenic (CH3)2AsO2H; axit cacodylic

Cụm từ
二简
èr jiǎn

viết tắt của 第二次漢字簡化方案|第二次汉字简化方案[Di4 er4 ci4 Han4 zi4 Jian3 hua4 Fang1 an4]

Viết tắt
二尖瓣
èr jiān bàn

van hai lá (sinh lý)

Cụm từ
二尖瓣狭窄
èr jiān bàn xiá zhǎi

hẹp van hai lá (sinh lý)

Cụm từ
二阶
èr jiē

bậc hai; toán bậc hai (toán học)

Cụm từ
二节棍
èr jié gùn

côn nhị khúc (vũ khí với hai đoạn gỗ nối bằng dây xích ngắn, dùng trong võ thuật)

Cụm từ
二极管
èr jí guǎn

điốt; ống chân không

Cụm từ
二进
èr jìn

nhị phân (toán học)

Cụm từ
而今
ér jīn

bây giờ; hiện tại (thời điểm)

Cụm từ
二进宫
èr jìn gōng

tên của một vở opera nổi tiếng; (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai

Tiếng lóng xã hội
二进制
èr jìn zhì

hệ nhị phân (toán học)

Cụm từ
二进制编码
èr jìn zhì biān mǎ

mã nhị phân; mã hóa nhị phân

Cụm từ
二级士官
èr jí shì guān

trung sĩ

Cụm từ