Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
二进制编码二進制編碼

èr jìn zhì biān mǎ

二进制编码 là gì?

二进制编码 [èr jìn zhì biān mǎ] có nghĩa là mã nhị phân; mã hóa nhị phân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 二进制编码 trong tiếng Việt

  1. mã nhị phân
  2. mã hóa nhị phân

Cách đọc và ghi nhớ 二进制编码

二进制编码 được đọc là èr jìn zhì biān mǎ, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã nhị phân; mã hóa nhị phân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan