二进制编码 là gì?
二进制编码 [èr jìn zhì biān mǎ] có nghĩa là mã nhị phân; mã hóa nhị phân.
Nghĩa của từ 二进制编码 trong tiếng Việt
- mã nhị phân
- mã hóa nhị phân
Cách đọc và ghi nhớ 二进制编码
二进制编码 được đọc là èr jìn zhì biān mǎ, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mã nhị phân; mã hóa nhị phân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .