Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin E

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ E, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

757 từ sẵn sàng
二级头
èr jí tóu

giai đoạn hai (lặn)

Cụm từ
二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì

bộ điều chỉnh thở (lặn biển); van điều tiết

Cụm từ
二聚体
èr jù tǐ

đime (hóa học)

Cụm từ
儿科
ér kē

khoa nhi

Cụm từ
耳壳
ěr ké

tai ngoài; vành tai

Cụm từ
二刻拍案惊奇
Èr kè Pāi àn Jīng qí

"Kinh ngạc đập bàn" (Phần II), cuốn thứ hai trong hai sách truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh, Ling Mengchu 凌濛初|凌蒙初[Ling2 Meng2 chu1]

Cụm từ
耳廓
ěr kuò

tai ngoài; vành tai; loa tai

Cụm từ
耳廓狐
ěr kuò hú

cáo fennec; Vulpes zerda

Cụm từ
耳蜡
ěr là

ráy tai; chất nhầy tai

Cụm từ
二来
èr lái

thứ hai

Cụm từ
尔来
ěr lái

(văn học) gần đây; dạo gần đây; cho đến nay

Cụm từ
迩来
ěr lái

gần đây; cho đến nay; đến hiện tại; mới đây; cũng viết 爾來|尔来

Cụm từ
二郎
Èr láng

xem 二郎神[Er4 lang2 shen2]

Cụm từ
二郎神
Èr láng shén

Nhị Lang Thần, vị thần Trung Quốc

Cụm từ
二郎腿
èr láng tuǐ

một chân vắt qua chân kia (ngồi bắt chéo chân)

Cụm từ
二老
èr lǎo

mẹ và cha; phụ huynh

Cụm từ
饵雷
ěr léi

bẫy mồi; bẫy nổ

Cụm từ
二愣子
èr lèng zi

người ngu ngốc; kẻ đần; liều lĩnh (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
耳力
ěr lì

khả năng nghe

Cụm từ
二连
Èr lián

Bồn địa Erlian ở Nội Mông

Cụm từ
二连浩特
Èr lián hào tè

Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
二连浩特市
Èr lián hào tè Shì

Thành phố Erenhot ở Liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
二连巨盗龙
èr lián jù dào lóng

Gigantoraptor erlianensis (một loài khủng long khổng lồ giống chim được tìm thấy ở Erlian, Nội Mông)

Cụm từ
二连盆地
Èr lián Pén dì

Bồn địa Erlian ở Nội Mông

Cụm từ
二联式发票
èr lián shì fā piào

(Đài Loan) hoá đơn liên hai, một loại biên lai 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] cấp cho cá nhân hoặc tổ chức không có mã số thuế VAT

Cụm từ
二林
Èr lín

Trấn Nhị Lâm, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
2019冠状病毒病
èr líng yī jiǔ guān zhuàng bìng dú bìng

COVID-19, bệnh coronavirus được xác định năm 2019

Cụm từ
二磷酸腺苷
èr lín suān xiàn gān

adenosin diphosphat (ADP)

Cụm từ
二林镇
Èr lín Zhèn

Trấn Nhị Lâm ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
二里头
Èr lǐ tou

Erlitou (di chỉ khảo cổ thời nhà Hạ 夏朝[Xia4 chao2] tại Yanshi 偃師|偃师[Yan3 shi1] ở Lạc Dương 洛陽|洛阳[Luo4 yang2], Hà Nam)

Cụm từ