二进宫
tên của một vở opera nổi tiếng; (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai
tên của một vở opera nổi tiếng; (tiếng lóng) vào tù lần thứ hai
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; (thuật ngữ miệt thị cho người Trung Quốc theo đạo Cơ Đốc và những người…
›二遍苦èr biàn kǔbức hại lần thứ hai
›二货èr huò(tiếng lóng) người ngốc; người khờ; người ngố dễ thương
›二愣子èr lèng zingười ngu ngốc; kẻ đần; liều lĩnh (tiếng lóng)
›二屄èr bī(tiếng lóng) ngu ngốc; đồ ngu
›二过一èr guò yī(bóng đá) bật tường; một-hai
›恶口è kǒungôn ngữ thô tục; miệng lưỡi độc địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.