二黄
một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc; Kinh kịch; cũng viết là 二簧[er4 huang2]; xem thêm 西皮[xi1 pi2]
một trong hai loại nhạc chính trong kinh kịch Trung Quốc; Kinh kịch; cũng viết là 二簧[er4 huang2]; xem thêm 西皮[xi1 pi2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hai hạng mục; nhị thức (toán học)
›二阶èr jiēbậc hai; toán bậc hai (toán học)
›二阿姨èr ā yídì, người lớn thứ hai trong các chị em gái bên nhà mẹ
›二重性èr chóng xìngchủ nghĩa hai mặt; hai phía; hai bản chất
›二重奏èr chóng zòusong tấu (trong âm nhạc)
›二重下标èr chóng xià biāochỉ số phụ kép; chỉ số hai lần
›二重èr chóngkép; lặp lại hai lần
›二鬼子èr guǐ zikẻ phản bội; cộng tác với kẻ thù
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.