Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(thể thao) làm rơi bóng
nghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
trích xuất (thông tin từ lưu trữ, v.v.)
điều chuyển; chuyển sang vị trí khác
(thô tục) kẻ khốn kiếp; thằng khốn; cũng đọc là [niao3 ren2]
cẩu thả
điều đến; gọi vào; chuyển (người, dữ liệu); (máy tính) gọi; tải (chương trình con, v.v.)
viếng thăm gia quyến để chia buồn
luyện giọng (cho kinh kịch Trung Quốc)
mất màu; phai màu; cũng đọc là [diao4 shai3]
quạt trần; quạt trần kiểu cũ
đưa ra xét xử; đưa ra tòa
dây treo
thăng chức
điệu thức (âm nhạc)
chạm khắc; trang trí; được chạm khắc; được trang trí
nghĩa đen: vung vẩy cặp sách (thành ngữ); nghĩa bóng: khoe khoang học vấn; người làm vậy
chết treo; tự treo cổ
kẻ thua cuộc (tiếng lóng Internet)
hồn ma người chết treo; người bị treo cổ; (khẩu ngữ) sâu đo; trò chơi treo cổ
thương tiếc người bệnh và hấp hối; tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác
bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc; điêu khắc
dây treo; dây nâng; dây cáp treo
cần cẩu tháp
thang dây
loài cây (cổ)
quay đầu; quay lại; quay hướng
tông giọng; âm điệu
quay lưng bỏ đi; bỏ đi một cách đột ngột
dây đeo tất