调式
điệu thức (âm nhạc)
điệu thức (âm nhạc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nhạc) âm điệu; (của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v.) phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
›调子diào zigiai điệu; giai khúc; điều chỉnh; nhịp điệu; ngữ điệu; ngữ khí
›调度diào dùđiều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.); lên lịch; quản lý; nhân viên điều phối; điều phối viên
›调干生diào gàn shēngcông nhân được chọn làm cán bộ và cử đi học
›调干diào gànphân công lại cán bộ; chọn công nhân để đề bạt làm cán bộ
›调岗diào gǎngđiều chuyển nhân viên sang vị trí khác; phân công lại; cũng đọc là [tiao2 gang3]
›调换diào huàntrao đổi; thay đổi vị trí; hoán đổi
›调拨diào bōgửi (sản phẩm); phân bổ; cấp (quỹ); điều phối (hàng hóa)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.