Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
刁滑
diāo huá

xảo quyệt; gian xảo

Cụm từ
雕花
diāo huā

chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ

Cụm từ
吊环
diào huán

vòng treo (thể dục dụng cụ)

Cụm từ
掉换
diào huàn

hoán đổi; thay thế; trao đổi; thay đổi

Cụm từ
调换
diào huàn

trao đổi; thay đổi vị trí; hoán đổi

Cụm từ
调虎离山
diào hǔ lí shān

dụ hổ rời núi (thành ngữ); dụ địch rời khỏi lãnh thổ

Thành ngữ
吊机
diào jī

cần cẩu; máy trục

Cụm từ
吊祭
diào jì

một nghi lễ thờ cúng cho người chết; dâng cúng (tổ tiên); rượu tế

Cụm từ
调集
diào jí

triệu tập; tập hợp; tập trung

Cụm từ
掉价
diào jià

giảm giá; mất giá; bị hạ thấp địa vị

Cụm từ
掉价儿
diào jià r

biến thể er hoá của 掉價|掉价[diao4 jia4]

Cụm từ
吊颈
diào jǐng

tự treo cổ

Cụm từ
吊具
diào jù

thiết bị nâng (cho pallet, container, v.v.)

Cụm từ
掉举
diào jǔ

bất an (Phật giáo)

Cụm từ
钓具
diào jù

đồ câu cá

Cụm từ
吊卷
diào juàn

tra cứu hồ sơ lưu trữ

Cụm từ
雕镌
diāo juān

chạm khắc (gỗ hoặc đá); điêu khắc

Cụm từ
雕具座
Diāo jù zuò

Chòm sao Điêu Cụ (Caelum)

Cụm từ
钓凯子
diào kǎi zi

(tiếng lóng) (phụ nữ) săn đuổi trai đẹp, giàu có

Tiếng lóng xã hội
吊客
diào kè

khách viếng tang

Cụm từ
钓客
diào kè

người câu cá; kẻ lừa đảo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
雕刻
diāo kè

khắc; chạm khắc; điêu khắc

Cụm từ
雕刻家
diāo kè jiā

nhà điêu khắc

Cụm từ
雕刻品
diāo kè pǐn

tác phẩm điêu khắc

Cụm từ
吊扣
diào kòu

đình chỉ (giấy phép, v.v.)

Cụm từ
吊篮
diào lán

giỏ treo (đựng hoa); gondola (cáp treo)

Cụm từ
吊兰
diào lán

cây mẫu tử (Chlorophytum comosum)

Cụm từ
雕阑
diāo lán

lan can chạm khắc

Cụm từ
掉泪
diào lèi

rơi nước mắt

Cụm từ
雕梁画栋
diāo liáng huà dòng

công trình được trang trí công phu

Cụm từ