调取
trích xuất (thông tin từ lưu trữ, v.v.)
trích xuất (thông tin từ lưu trữ, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thăng chức
›调包diào bāođánh cắp đồ quý giá và thay thế bằng đồ trông giống nhưng vô giá trị; bán hàng giả thay cho hàng thật; đánh…
›调动diào dòngđiều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự; huy động; phát huy
›调兵山市Diào bīng shān shìkhu Diaobingshan của thành phố Tieling 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
›调兵山Diào bīng shānNúi Diaobingshan ở Tieling; quận Diaobingshan của thành phố Tieling 鐵嶺市|铁岭市[Tie3 ling3 shi4], Liêu Ninh
›调入diào rùđiều đến; gọi vào; chuyển (người, dữ liệu); (máy tính) gọi; tải (chương trình con, v.v.)
›调子diào zigiai điệu; giai khúc; điều chỉnh; nhịp điệu; ngữ điệu; ngữ khí
›调岗diào gǎngđiều chuyển nhân viên sang vị trí khác; phân công lại; cũng đọc là [tiao2 gang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.