Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
出港大厅
chū gǎng dà tīng

phòng chờ khởi hành

Cụm từ
初稿
chū gǎo

bản thảo đầu tiên (của bài viết)

Cụm từ
蒭藁增二
chú gǎo zēng èr

giống như 米拉, Mira (ngôi sao khổng lồ đỏ, Omicron Ceti), sao biến quang với chu kỳ 330 ngày

Cụm từ
出格
chū gé

vượt quá giới hạn của điều đúng đắn; làm việc gì đó quá mức; (đối với thiết bị đo lường) vượt khỏi thang đo

Cụm từ
出阁
chū gé

(cô gái) kết hôn (văn học)

Cụm từ
处格
chù gé

cách vị trí

Cụm từ
雏鸽
chú gē

bồ câu non; chim bồ câu con

Cụm từ
除根
chú gēn

nhổ tận gốc; loại bỏ tận gốc; chữa khỏi hoàn toàn

Cụm từ
初更
chū gēng

canh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (ngày xưa)

Cụm từ
出恭
chū gōng

đi đại tiện (nói uyển chuyển); đi vệ sinh

Cụm từ
厨工
chú gōng

phụ bếp; trợ lý đầu bếp

Cụm từ
除垢剂
chú gòu jì

chất tẩy rửa

Cụm từ
初估
chū gū

đưa ra ước tính sơ bộ

Cụm từ
出官
chū guān

rời kinh thành để nhậm chức

Cụm từ
出柜
chū guì

công khai xu hướng tính dục; công khai giới tính của mình

Cụm từ
出轨
chū guǐ

trật đường ray; lệch đường; (bóng) vượt quá giới hạn; (bóng) ngoại tình

Cụm từ
橱柜
chú guì

tủ chén; tủ có thể dùng làm bàn; tủ buffet

Cụm từ
出国
chū guó

ra nước ngoài; rời khỏi đất nước

Cụm từ
楚国
Chǔ guó

nước Sở, một trong những nước nhỏ quan trọng nhất tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay

Cụm từ
除过
chú guò

(tiếng địa phương) ngoại trừ; ngoài ra

Cụm từ
出海
chū hǎi

ra khơi; (từ mới) mở rộng sang thị trường nước ngoài

Cụm từ
出汗
chū hàn

đổ mồ hôi; toát mồ hôi

Cụm từ
出航
chū háng

khởi hành (một chuyến đi)

Cụm từ
楚汉相争
Chǔ Hàn Xiāng zhēng

xem 楚漢戰爭|楚汉战争[Chu3 Han4 Zhan4 zheng1]

Cụm từ
楚汉战争
Chǔ Hàn Zhàn zhēng

Tranh chấp Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc đấu tranh quyền lực giữa Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] của Hán và Hạng Vũ 項羽|项羽[Xiang4 Yu3] của Sở

Cụm từ
出号
chū hào

cỡ lớn (quần áo, giày dép); (cũ) ra lệnh; (cũ) nghỉ việc ở cửa hàng

Cụm từ
除号
chú hào

dấu chia (toán học)

Cụm từ
楚河汉界
Chǔ hé Hàn jiè

nghĩa đen: dòng sông chia cắt Sở và Hán; nghĩa bóng: ranh giới phân chia lãnh thổ đối địch; đường ranh giới trên bàn cờ tướng Trung Quốc

Cụm từ
储户
chǔ hù

người gửi tiền (ngân hàng)

Cụm từ
出乎
chū hū

do; dẫn đến; vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.); đi ngược lại (kỳ vọng)

Cụm từ