出格
vượt quá giới hạn của điều đúng đắn; làm việc gì đó quá mức; (đối với thiết bị đo lường) vượt khỏi thang đo
vượt quá giới hạn của điều đúng đắn; làm việc gì đó quá mức; (đối với thiết bị đo lường) vượt khỏi thang đo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công khai xu hướng tính dục; công khai giới tính của mình
›出殡chū bìnđưa tiễn người quá cố đến nơi an nghỉ cuối cùng; tổ chức tang lễ
›出月子chū yuè zikết thúc tháng ở cữ sau sinh; xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]
›出榜chū bǎngcông bố danh sách thí sinh thi đỗ
›出月chū yuètháng tới; sau tháng này
›出楼子chū lóu zibiến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
›出书chū shūxuất bản sách
›出于chū yúdo; bắt nguồn từ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.