初估
đưa ra ước tính sơ bộ
đưa ra ước tính sơ bộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai đoạn đầu tiên trong ba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm (三伏[san1 fu2]), thường bắt đầu vào giữa tháng…
›初来乍到chū lái zhà dàolà người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
›初二chū èrnăm thứ hai trung học cơ sở; ngày mùng hai tháng âm lịch; ngày mùng hai Tết Nguyên Đán
›初冬chū dōngđầu đông
›初中生chū zhōng shēnghọc sinh trung học cơ sở
›初刻拍案惊奇Chū kè Pāi àn Jīng qíVỗ Bàn Kinh Ngạc (Phần I), cuốn đầu tiên trong hai cuốn truyện bạch thoại của tiểu thuyết gia thời Minh…
›初三chū sānnăm thứ ba trung học cơ sở
›初创chū chuàngkhởi nghiệp (công ty, giai đoạn, v.v.); mới thành lập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.