出国
ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
出国 thường mang nghĩa “ra nước ngoài; rời khỏi đất nước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 出国, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rời khỏi một quốc gia hoặc khu vực; du lịch nước ngoài
›出场chū chǎng(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị…
›出外chū wàiđi ra ngoài; rời đến nơi khác
›出土chū tǔđào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật; nhô lên từ lòng đất
›出圈儿chū quān rvượt quá giới hạn; đi quá xa
›出圈chū juàndọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn dẹp chuồng
›出埃及记Chū āi jí jìSách Xuất Hành; Sách thứ hai của Môi-se
›出喽子chū lóu zibiến thể của 出婁子|出娄子[chu1 lou2 zi5]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.