出航
khởi hành (một chuyến đi)
khởi hành (một chuyến đi)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học); khởi nguồn; nơi mà cái gì đó xuất phát
›出台chū táichính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô…
›出色chū sèđáng chú ý; xuất sắc
›出臭子儿chū chòu zǐ rđi một nước cờ tồi (trong ván cờ)
›出苗chū miáonảy mầm; ra mầm; đâm chồi
›出草chū cǎo(thổ dân Đài Loan) đi săn đầu người
›出自chū zìđến từ
›出菜chū cài(tại nhà hàng) mang món ăn cho khách; phục vụ món ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.