出号
cỡ lớn (quần áo, giày dép); (cũ) ra lệnh; (cũ) nghỉ việc ở cửa hàng
cỡ lớn (quần áo, giày dép); (cũ) ra lệnh; (cũ) nghỉ việc ở cửa hàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tại nhà hàng) mang món ăn cho khách; phục vụ món ăn
›出台chū táichính thức ra mắt (chính sách, chương trình,...); xuất hiện trên sân khấu; xuất hiện trước công chúng; (cô…
›出处chū chùnguồn gốc (đặc biệt là của trích dẫn hoặc điển cố văn học); khởi nguồn; nơi mà cái gì đó xuất phát
›出血chū xuèchảy máu; xuất huyết; (nghĩa bóng) tiêu tiền nhiều
›出落chū luòtrở nên (đẹp hơn v.v.); trưởng thành thành; trở nên nở rộ
›出血性chū xuè xìngxuất huyết
›出菜秀chū cài xiùbiểu diễn bữa tối; bữa tối kèm trình diễn
›出血热chū xuè rèsốt xuất huyết (hemorrhagic fever)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.