Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(phương ngữ) ghèn (trong mắt)
bú sữa
dốc hết sức lực
nỗ lực tối đa
dốc hết sức lực
mời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ; các kiểu lạm dụng quyền lực
chán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)
nghèo xơ xác
giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị
huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
lập luận công bằng; quan điểm không thiên vị
nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng
mang theo súng
cướp có vũ trang
(nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn
là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)
sự si tình
tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)
sâu răng; chứng sâu răng
nóng đỏ; rực sáng; bùng cháy; (nghĩa bóng) nhiệt huyết
mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng
bóc lột; áp bức
tàn nhẫn; tham lam và độc ác
kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)
nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp
lời mê sảng; vô lý
lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)
sự ô nhục; xấu hổ; nhục nhã
đánh roi và sỉ nhục