Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
眵目糊
chī mu hū

(phương ngữ) ghèn (trong mắt)

Cụm từ
吃奶
chī nǎi

bú sữa

Cụm từ
吃奶的力气
chī nǎi de lì qi

dốc hết sức lực

Cụm từ
吃奶的气力
chī nǎi de qì lì

nỗ lực tối đa

Cụm từ
吃奶之力
chī nǎi zhī lì

dốc hết sức lực

Cụm từ
吃拿卡要
chī ná qiǎ yào

mời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ; các kiểu lạm dụng quyền lực

Cụm từ
吃腻
chī nì

chán ăn (gì đó); mệt mỏi vì ăn (gì đó)

Cụm từ
赤贫
chì pín

nghèo xơ xác

Cụm từ
持平
chí píng

giữ ổn định (tỷ giá hối đoái, thị phần, v.v.); công bằng; không thiên vị

Cụm từ
茌平
Chí píng

huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
茌平县
Chí píng xiàn

huyện Chiping ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
持平之论
chí píng zhī lùn

lập luận công bằng; quan điểm không thiên vị

Cụm từ
赤贫如洗
chì pín rú xǐ

nghèo rớt mồng tơi (thành ngữ); bần cùng

Thành ngữ
持枪
chí qiāng

mang theo súng

Cụm từ
持枪抢劫
chí qiāng qiǎng jié

cướp có vũ trang

Cụm từ
吃枪药
chī qiāng yào

(nghĩa đen) nuốt phải thuốc súng; (nghĩa bóng) nóng giận; phát cáu; cọc cằn

Cụm từ
吃请
chī qǐng

là khách tại một bữa tiệc tối; được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)

Cụm từ
痴情
chī qíng

sự si tình

Cụm từ
吃青春饭
chī qīng chūn fàn

tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)

Cụm từ
齿龋
chǐ qǔ

sâu răng; chứng sâu răng

Cụm từ
炽热
chì rè

nóng đỏ; rực sáng; bùng cháy; (nghĩa bóng) nhiệt huyết

Cụm từ
炽热火山云
chì rè huǒ shān yún

mây nung sáng; mây tro núi lửa nóng

Cụm từ
吃人
chī rén

bóc lột; áp bức

Cụm từ
吃人不吐骨头
chī rén bù tǔ gǔ tóu

tàn nhẫn; tham lam và độc ác

Cụm từ
痴人痴福
chī rén chī fú

kẻ ngốc chịu phúc ngốc (thành ngữ)

Thành ngữ
吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

nghĩa đen: miệng được người khác cho ăn thì mềm, tay nhận của người thì ngắn (thành ngữ); nghĩa bóng: thiên vị những người đã cho mình quà cáp

Thành ngữ
痴人说梦
chī rén shuō mèng

lời mê sảng; vô lý

Cụm từ
吃人血馒头
chī rén xuè mán tou

lợi dụng nỗi bất hạnh của người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
耻辱
chǐ rǔ

sự ô nhục; xấu hổ; nhục nhã

Cụm từ
笞辱
chī rǔ

đánh roi và sỉ nhục

Cụm từ