Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
吃软不吃硬
chī ruǎn bù chī yìng

nghĩa đen: ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng (thành ngữ); dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc

Thành ngữ
吃软饭
chī ruǎn fàn

sống dựa vào phụ nữ

Cụm từ
痴傻
chī shǎ

ngu ngốc; dại khờ

Cụm từ
池上
Chí shàng

Thị trấn Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], phía đông nam Đài Loan

Cụm từ
池上乡
Chí shàng xiāng

thị trấn Chishang hoặc Chihshang ở huyện Taitung 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
赤身
chì shēn

khỏa thân

Cụm từ
炽盛
chì shèng

bừng cháy (lửa); mãnh liệt (tức giận, khao khát,...); thịnh vượng; bùng nổ

Cụm từ
赤身露体
chì shēn lù tǐ

hoàn toàn khỏa thân

Cụm từ
吃食
chī shi

thức ăn; đồ ăn

Cụm từ
吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

nghĩa đen: nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người) quá chậm chạp; không theo kịp

Thành ngữ
持守
chí shǒu

duy trì; tuân thủ; tuân theo (một điều răn, v.v.)

Cụm từ
螭首
chī shǒu

đầu rồng không sừng (dùng làm trang trí, đặc biệt là máng xối)

Cụm từ
赤手
chì shǒu

tay không

Cụm từ
赤手空拳
chì shǒu kōng quán

tay không, quyền trống (thành ngữ); không có gì để dựa vào; không vũ trang và không phòng bị

Thành ngữ
吃水
chī shuǐ

nước uống; lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày); hấp thụ nước; mớn nước (của tàu)

Cụm từ
赤水
Chì shuǐ

Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
吃水不忘掘井人
chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)

Thành ngữ
吃水不忘挖井人
chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

xem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]

Cụm từ
赤水河
Chì shuǐ Hé

sông Xích Thủy, phụ lưu của sông Vị ở Thiểm Tây

Cụm từ
赤水市
Chì shuǐ shì

Chishui, thành phố cấp huyện ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
吃素
chī sù

ăn chay

Cụm từ
笞挞
chī tà

đánh đòn; quất

Cụm từ
侈谈
chǐ tán

nói ba hoa

Cụm từ
池塘
chí táng

ao; đầm

Cụm từ
池汤
chí tāng

bể lớn trong nhà tắm công cộng

Cụm từ
翅汤
chì tāng

súp vi cá mập

Cụm từ
赤陶
chì táo

gốm terra cotta; đất nung

Cụm từ
池田
Chí tián

Ikeda (họ của Nhật Bản)

Cụm từ
齿条
chǐ tiáo

thanh răng (và bánh răng)

Cụm từ
齿条齿轮
chǐ tiáo chǐ lún

bộ bánh răng và thanh răng

Cụm từ