Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
kích thanh răng và bánh răng
trần truồng
quặng sắt đỏ (hematit); oxit sắt Fe2O3
(từ mới khoảng năm 2015) (tiếng lóng) (nói đùa) ăn đất (thường vì đã tiêu hết tiền vào mua sắm)
Xích Thố, con ngựa nổi tiếng của lãnh chúa Lữ Bố 呂布|吕布[Lu:3 Bu4] thời Tam Quốc
cách chức; đuổi học; đuổi đi (người hầu, v.v.)
đánh roi vào mông
làm cố vấn (thành ngữ)
ăn xong
ghen tị
Hồng vệ binh
Hồng vệ binh
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe đuôi đỏ (Trochalopteron milnei)
chất vấn; hỏi một cách giận dữ
trì hoãn; chần chừ
di chuyển nhanh; phóng nhanh; chạy theo (danh vọng hão, quyền lực, tiền bạc,...)
biến thể của 馳騖|驰骛[chi2 wu4]
dự tiệc (đám tang, đám cưới v.v.); (từ mới khoảng năm 2020) (tiếng lóng) (đùa cợt) nghĩa đen: dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)
điên; rồ dại (tiếng Quảng Đông)
erythritol, một loại cồn đường
sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng
cách ăn uống
được ưa chuộng; được săn đón; được đánh giá cao
mơ mộng tưởng tượng; suy nghĩ viển vông; giấc mơ viển vông
nghĩa đen: ăn ngon uống rượu mạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: sống tốt
erythritol, một loại cồn đường
chế nhạo
chế nhạo ai; chế giễu
cười khúc khích ngu ngơ; cười rúc rích
biến thể của 鴟鴞|鸱鸮[chi1 xiao1]