煮熟的鸭子飞了
vịt nấu chín bay mất (tục ngữ); (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
vịt nấu chín bay mất (tục ngữ); (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chiếm nhà xí mà không ị (tục ngữ); nghĩa bóng: giữ khư khư mà không dùng
›嘴上没毛,办事不牢zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láotrẻ không có râu mép thì làm việc không đáng tin cậy (tục ngữ)
›周三径一zhōu sān jìng yīchu vi đường tròn theo tục ngữ gấp ba lần bán kính
›煮熟zhǔ shóuluộc kỹ; nấu chín kỹ
›煮豆燃萁zhǔ dòu rán qíđốt cây đậu để nấu đậu (thành ngữ); gây mâu thuẫn nội bộ
›走乡随乡zǒu xiāng suí xiāng(proverb) theo phong tục địa phương; Khi ở Rome, hãy làm như người La Mã
›煮硬zhǔ yìngluộc chín kỹ (trứng)
›煮法zhǔ fǎphương pháp nấu ăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.