追悔莫及
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc
quá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối hận sau sự việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); đi đến tận cùng của việc gì đó
›逐次近似zhú cì jìn sìgiá trị xấp xỉ liên tiếp (thành ngữ)
›逐鹿中原zhú lù Zhōng yuánnghĩa đen: săn hươu ở Trung Nguyên (thành ngữ); nghĩa bóng: mưu toan chiếm đoạt ngai vàng
›这山望着那山高zhè shān wàng zhe nà shān gāonghĩa đen: núi bên kia trông cao hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với vị trí hiện tại; đứng núi…
›转面无情zhuǎn miàn wú qíngtrở mặt vô tình (thành ngữ); quay lưng với bạn bè
›转眼便忘zhuǎn yǎn biàn wàngđiều mắt không thấy, tim không đau (thành ngữ)
›造茧自缚zào jiǎn zì fùtự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do chính mình tạo ra; tự làm khó mình
›转败为胜zhuàn bài wéi shèngchuyển bại thành thắng (thành ngữ); giành chiến thắng từ bờ vực thất bại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.