胄裔繁衍
Con cháu đông đúc. (thành ngữ)
Con cháu đông đúc. (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không cần phải nói; tự nó đã rõ ràng
›自不量力zì bù liàng lìđánh giá quá cao khả năng của mình (thành ngữ)
›自乱阵脚zì luàn zhèn jiǎo(thành ngữ) mất bình tĩnh; hoảng loạn; sụp đổ
›自以为是zì yǐ wéi shìtự cho mình là không thể sai (thành ngữ); cố chấp
›自作主张zì zuò - zhǔ zhāng(thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định
›自作聪明zì zuò - cōng míng(thành ngữ) tự cho mình là thông minh
›自作自受zì zuò - zì shòu(thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu
›自力更生zì lì gēng shēngtái sinh nhờ nỗ lực của chính mình (thành ngữ); tự lực cánh sinh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.