整齐划一
được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
được điều chỉnh cho đồng đều (thường nói về trọng lượng và đo lường) (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói quanh co để che đậy sự thật; lảng tránh
›掷地有声zhì dì yǒu shēngnghĩa đen: ném xuống sàn sẽ phát ra âm thanh (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mạnh mẽ và vang dội; có sức nặng
›择善固执zé shàn gù zhíchọn điều tốt và nắm vững nó (thành ngữ)
›挚友良朋zhì yǒu liáng péngbạn thân và người bạn đồng hành (thành ngữ)
›政通人和zhèng tōng rén héchính quyền hiệu quả, nhân dân hòa bình (thành ngữ); quốc thái dân an
›斩而不奏zhǎn ér bù zòulàm gì đó mà không báo cáo (thành ngữ)
›斩草除根zhǎn cǎo chú gēnnhổ cỏ tận gốc (thành ngữ); phá hủy triệt để; loại bỏ hoàn toàn
›斩钉截铁zhǎn dīng jié tiěnghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ); nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát; không do dự; quả quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.