沾花惹草
mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái
mân mê hoa cỏ (thành ngữ); trăng hoa; thường xuyên đến kỹ viện; phóng túng trong tình ái
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: sự kiêu ngạo của người quyền lực; một nhân vật…
›沾染世俗zhān rǎn shì súbị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
›治丝益棼zhì sī yì fénngh. cố gỡ rối sợi tơ chỉ làm chúng rối hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn giúp nhưng lại khiến mọi việc tồi…
›治大国若烹小鲜zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiāncai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu
›正颜厉色zhèng yán lì sènghiêm nghị (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười
›正言厉色zhèng yán lì sènghiêm nghị trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không cười; cũng viết 正顏厲色|正颜厉色
›正襟危坐zhèng jīn wēi zuòngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)
›正中要害zhèng zhòng yào hàiđánh trúng tim đen (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.