阎王好见,小鬼难当
đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên ngoài tận tụy nhưng bên trong đối lập (thành ngữ); làm cho có lệ; ngoài mặt đồng ý, nhưng ngầm phản đối
›隐恶扬善yǐn è yáng shàn(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ
›阅男无数yuè nán wú shù(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông
›阅女无数yuè nǚ wú shù(thành ngữ) từng có quan hệ với nhiều phụ nữ
›阴差阳错yīn chā yáng cuò(thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra
›阴德必有阳报yīn dé bì yǒu yáng bàolàm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)
›阴沟里翻船yīn gōu lǐ fān chuángặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)
›阴虚火旺yīn xū huǒ wàngnhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.