Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); không gò bó; thoải mái; không lo lắng hay ưu phiền
không chê trách được (thành ngữ); hoàn toàn không có gì đáng trách
(thành ngữ) "không bình luận"
nghĩa đen: không có thuốc chữa (thành ngữ); không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; không còn hy vọng
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội
nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo
gây rối vô cớ (thành ngữ); cố tình khiêu khích
họa vô đơn chí (thành ngữ)
họa vô đơn chí (thành ngữ)
lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh; người không quan trọng
bất lực (thành ngữ); bất khả kháng; không có cách nào
nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ); nghĩa bóng: lòng hiếu thảo
mọi thứ lộn xộn (thành ngữ); bừa bộn kinh khủng; tục tĩu; bẩn thỉu; dơ dáy
hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa (thành ngữ); lạnh lùng và tàn nhẫn
không ai quan tâm (thành ngữ)
không thể nghi ngờ (thành ngữ)
bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối
ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt
(về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ); vô hại
không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức
nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)
nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông
(thành ngữ) (khi theo sau bởi 不[bu4]) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不[wu2shi2-wu2ke4 bu4] do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi…
kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)
tự học; tự mình học không cần thầy (thành ngữ)
(thành ngữ) vô tư lự; không lo lắng
(thành ngữ) không loại trừ gì; bao quát mọi thứ
không biết theo hướng nào (thành ngữ); bối rối không biết làm gì
không có gì để làm; lãng phí thời gian (thành ngữ)