Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
无拘无束
wú jū wú shù

tự do và không bị ràng buộc (thành ngữ); không gò bó; thoải mái; không lo lắng hay ưu phiền

Thành ngữ
无可非议
wú kě fēi yì

không chê trách được (thành ngữ); hoàn toàn không có gì đáng trách

Thành ngữ
无可奉告
wú kě fèng gào

(thành ngữ) "không bình luận"

Thành ngữ
无可救药
wú kě jiù yào

nghĩa đen: không có thuốc chữa (thành ngữ); không thể cứu chữa; không thể sửa đổi; không còn hy vọng

Thành ngữ
无可置疑
wú kě zhì yí

không thể nghi ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
无孔不钻
wú kǒng bù zuān

nghĩa đen: không lỗ nào không khoan (thành ngữ); nắm bắt mọi cơ hội

Thành ngữ
雾里看花
wù lǐ kàn huā

nghĩa đen: ngắm hoa trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: tầm nhìn mờ ảo

Thành ngữ
无理取闹
wú lǐ qǔ nào

gây rối vô cớ (thành ngữ); cố tình khiêu khích

Thành ngữ
屋漏更遭连夜雨
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

Thành ngữ
屋漏偏逢连夜雨
wū lòu piān féng lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

Thành ngữ
无名小卒
wú míng xiǎo zú

lính quèn (thành ngữ); kẻ vô danh; người không quan trọng

Thành ngữ
无能为力
wú néng wéi lì

bất lực (thành ngữ); bất khả kháng; không có cách nào

Thành ngữ
乌鸟私情
wū niǎo sī qíng

nghĩa đen: lòng hiếu thảo của chim quạ (nuôi dưỡng cha mẹ già) (thành ngữ); nghĩa bóng: lòng hiếu thảo

Thành ngữ
乌七八糟
wū qī bā zāo

mọi thứ lộn xộn (thành ngữ); bừa bộn kinh khủng; tục tĩu; bẩn thỉu; dơ dáy

Thành ngữ
无情无义
wú qíng wú yì

hoàn toàn không có cảm xúc hay chính nghĩa (thành ngữ); lạnh lùng và tàn nhẫn

Thành ngữ
无人问津
wú rén wèn jīn

không ai quan tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
无容置疑
wú róng zhì yí

không thể nghi ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
误入歧途
wù rù qí tú

bước sai đường trong cuộc sống (thành ngữ); đi lạc lối

Thành ngữ
五色缤纷
wǔ sè bīn fēn

ngập tràn màu sắc (thành ngữ); trưng bày lòe loẹt

Thành ngữ
无伤大雅
wú shāng dà yǎ

(về khuyết điểm, v.v.) không thành vấn đề lớn (thành ngữ); vô hại

Thành ngữ
无声无息
wú shēng wú xī

không lời không tin (thành ngữ); không nói; người ít nói; không cung cấp tin tức

Thành ngữ
无事不登三宝殿
wú shì bù dēng sān bǎo diàn

nghĩa đen: không có việc thì không lên điện tam bảo (thành ngữ); nghĩa bóng: thăm ai với động cơ mờ ám (đặc biệt là để xin xỏ gì đó)

Thành ngữ
五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

nghĩa đen: người lùi 50 bước cười người lùi 100 bước (thành ngữ); nghĩa bóng: chó chê mèo lắm lông

Thành ngữ
无时无刻
wú shí - wú kè

(thành ngữ) (khi theo sau bởi 不[bu4]) không lúc nào; không bao giờ (Lưu ý: 無時無刻不|无时无刻不[wu2shi2-wu2ke4 bu4] do đó có nghĩa là "không lúc nào không ...", tức là "mọi lúc mọi…

Thành ngữ
无事献殷勤,非奸即盗
wú shì xiàn yīn qín , fēi jiān jí dào

kẻ không lý do mà tâng bốc ắt có ý đồ xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
无师自通
wú shī zì tōng

tự học; tự mình học không cần thầy (thành ngữ)

Thành ngữ
无思无虑
wú sī wú lǜ

(thành ngữ) vô tư lự; không lo lắng

Thành ngữ
无所不包
wú suǒ bù bāo

(thành ngữ) không loại trừ gì; bao quát mọi thứ

Thành ngữ
无所适从
wú suǒ shì cóng

không biết theo hướng nào (thành ngữ); bối rối không biết làm gì

Thành ngữ
无所事事
wú suǒ shì shì

không có gì để làm; lãng phí thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ