Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tồn tại mãi mãi (thành ngữ)
gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn (thành ngữ)
mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên
hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt
nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết
không có thời gian rảnh (thành ngữ)
mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng
mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!
khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười
vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang
được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ (thành ngữ)
cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh
(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)
hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖
nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó
nghĩa đen: cảm giác như ruột gan bị cắt đứt; đau khổ đứt ruột (thành ngữ)
nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài
tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng
tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)
kẻ ngu dốt (thành ngữ)
dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục
như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo
(thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất
như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó
như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi
theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch
theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn
nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn
nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát