Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
日久岁深
rì jiǔ suì shēn

tồn tại mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
日落风生
rì luò fēng shēng

gió nhẹ thổi lúc hoàng hôn (thành ngữ)

Thành ngữ
日落西山
rì luò xī shān

mặt trời lặn sau núi tây (thành ngữ); ngày sắp tàn; bóng xế chiều; kết thúc một kỷ nguyên

Thành ngữ
日暮途穷
rì mù tú qióng

hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt

Thành ngữ
日晒雨淋
rì shài yǔ lín

nghĩa đen: dầm mưa dãi nắng (thành ngữ); nghĩa bóng: phơi nhiễm với thời tiết

Thành ngữ
日无暇晷
rì wú xiá guǐ

không có thời gian rảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
日新月异
rì xīn yuè yì

mỗi ngày đổi mới, mỗi tháng thay đổi (thành ngữ); mỗi ngày có tiến triển mới; tiến bộ nhanh chóng

Thành ngữ
日月如梭
rì yuè rú suō

mặt trời mặt trăng như thoi đưa (thành ngữ); Thời gian thấm thoắt thoi đưa!

Thành ngữ
容光焕发
róng guāng huàn fā

khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười

Thành ngữ
荣华富贵
róng huá fù guì

vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang

Thành ngữ
容华绝代
róng huá jué dài

được ban phúc với vẻ đẹp hiếm có và rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
戎马生涯
róng mǎ shēng yá

cuộc đời binh nghiệp (thành ngữ); trải nghiệm chiến tranh

Thành ngữ
荣辱与共
róng rǔ yǔ gòng

(bạn bè hoặc đối tác) cùng chia sẻ vinh dự và ô nhục (thành ngữ)

Thành ngữ
融为一体
róng wéi yī tǐ

hòa làm một (thành ngữ); sự kết hợp bản thể (tôn giáo)

Thành ngữ
荣宗耀祖
róng zōng yào zǔ

rạng danh tổ tông (thành ngữ); cũng viết 光宗耀祖

Thành ngữ
肉包子打狗
ròu bāo zi dǎ gǒu

nghĩa đen: ném bánh bao thịt cho chó (thành ngữ); nghĩa bóng: phung phí tiền bạc hoặc công sức; chào tạm biệt một cái gì đó

Thành ngữ
柔肠寸断
róu cháng cùn duàn

nghĩa đen: cảm giác như ruột gan bị cắt đứt; đau khổ đứt ruột (thành ngữ)

Thành ngữ
肉烂在锅里
ròu làn zài guō lǐ

nghĩa đen: thịt nhừ ra khi hầm, nhưng tất cả đều ở trong nồi (thành ngữ); nghĩa bóng: một số người trong chúng ta có thể mất hoặc được, nhưng dù sao lợi ích cũng không ra ngoài

Thành ngữ
柔情脉脉
róu qíng mò mò

tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); mềm lòng

Thành ngữ
柔情侠骨
róu qíng xiá gǔ

tình cảm dịu dàng và tính cách hiệp sĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
肉眼凡胎
ròu yǎn fán tāi

kẻ ngu dốt (thành ngữ)

Thành ngữ
软磨硬泡
ruǎn mó yìng pào

dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục

Thành ngữ
如臂使指
rú bì shǐ zhǐ

như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo

Thành ngữ
如痴如醉
rú chī rú zuì

(thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất

Thành ngữ
如堕五里雾中
rú duò wǔ lǐ wù zhōng

như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó

Thành ngữ
如堕烟雾
rú duò yān wù

như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Thành ngữ
如法泡制
rú fǎ pào zhì

theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch

Thành ngữ
如法炮制
rú fǎ páo zhì

theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn

Thành ngữ
如鲠在喉
rú gěng zài hóu

nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn

Thành ngữ
如簧之舌
rú huáng zhī shé

nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát

Thành ngữ