Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
如蚁附膻
rú yǐ fù shān

như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi

Thành ngữ
如影随形
rú yǐng suí xíng

như bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời

Thành ngữ
如蝇逐臭
rú yíng zhú chòu

như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi

Thành ngữ
如有所失
rú yǒu suǒ shī

dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

Thành ngữ
如鱼得水
rú yú dé shuǐ

như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình

Thành ngữ
如醉如痴
rú zuì rú chī

nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]

Thành ngữ
如坐针毡
rú zuò zhēn zhān

nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ); bóng: ở trong tình huống không thoải mái

Thành ngữ
塞翁失马
sài wēng shī mǎ

nghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
塞翁失马安知非福
sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fú

ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu; cũng viết 塞翁失馬焉知非福|塞翁失马焉知非福

Thành ngữ
塞翁失马焉知非福
sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fú

ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không có điều gì hoàn toàn xấu

Thành ngữ
三百六十行
sān bǎi liù shí háng

mọi ngành nghề (thành ngữ); mỗi nghề nghiệp

Thành ngữ
散兵游勇
sǎn bīng yóu yǒng

nghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp

Thành ngữ
三茶六饭
sān chá liù fàn

nghĩa đen: mời ba loại trà và sáu món ăn khác nhau; rất chu đáo với khách (thành ngữ)

Thành ngữ
三番两次
sān fān liǎng cì

nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
三番五次
sān fān wǔ cì

lặp đi lặp lại (thành ngữ)

Thành ngữ
三纲五常
sān gāng wǔ cháng

ba nguyên tắc và năm đức hạnh (thành ngữ); ba quy tắc (vua quản thần, cha quản con và chồng quản vợ) và năm đức hạnh thường hằng của Nho giáo (nhân 仁, nghĩa 義|义, lễ 禮|礼, trí 智 và…

Thành ngữ
三个臭皮匠,顶个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , dǐng gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò yī gè Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个臭皮匠,赛过诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , sài guò Zhū gě Liàng

nghĩa đen: ba thợ đóng giày ngu dốt hợp lại thành thiên tài (thành ngữ); nghĩa bóng: trí tuệ tập thể; trí tuệ của đám đông vượt qua bất kỳ cá nhân nào

Thành ngữ
三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

nghĩa đen: ba hòa thượng không có nước uống (thành ngữ); nghĩa bóng: việc của mọi người là việc của không ai; (Nếu có một hòa thượng, anh ta sẽ lấy nước cho mình. Nếu có hai…

Thành ngữ
三个女人一台戏
sān ge nǚ rén yī tái xì

ba người phụ nữ là đủ cho một vở kịch (thành ngữ)

Thành ngữ
丧魂落魄
sàng hún luò pò

sợ mất vía (thành ngữ); hoảng loạn

Thành ngữ
丧家之犬
sàng jiā zhī quǎn

chó hoang (thành ngữ)

Thành ngữ
丧尽天良
sàng jìn tiān liáng

vô lương tâm (thành ngữ); hoàn toàn nhẫn tâm

Thành ngữ
丧权辱国
sàng quán rǔ guó

mất quyền chủ quyền và làm nhục quốc gia (thành ngữ); nhượng bộ lãnh thổ dưới điều kiện nhục nhã

Thành ngữ
丧天害理
sàng tiān hài lǐ

không còn lương tâm (thành ngữ)

Thành ngữ
三姑六婆
sān gū liù pó

phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc phi pháp (thành ngữ)

Thành ngữ
三顾茅庐
sān gù máo lú

nghĩa đen: ba lần đến thăm lều cỏ (thành ngữ) (tích trong Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4] khi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4] ba lần mời Gia Cát Lượng 諸葛亮|诸葛亮[Zhu1 ge3…

Thành ngữ
丧心病狂
sàng xīn bìng kuáng

(thành ngữ) mất trí; cuồng loạn; điên cuồng

Thành ngữ