Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
拌面
bàn miàn

mì trộn với nước tương, bơ mè v.v

Cụm từ
板面
bǎn miàn

mỳ pan mee, còn gọi là banmian, một món mì nước của người Hakka, phổ biến ở Malaysia

Cụm từ
版面
bǎn miàn

trang của ấn phẩm (ví dụ: báo chí hoặc trang web); không gian in ấn (dành cho nội dung nào đó); bố cục trang

Cụm từ
版面费
bǎn miàn fèi

phí xuất bản; phí trang

Cụm từ
半明不灭
bàn míng bù miè

lờ mờ (ánh đèn)

Cụm từ
瓣膜
bàn mó

van (sinh học)

Cụm từ
半膜肌
bàn mó jī

cơ bán màng (giải phẫu)

Cụm từ
半年
bàn nián

nửa năm

Cụm từ
伴娘
bàn niáng

phù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hôn

Cụm từ
办年货
bàn nián huò

mua sắm chuẩn bị cho Tết

Cụm từ
搬弄
bān nòng

nghịch ngợm; chơi đùa và di chuyển thứ gì đó; khoe khoang (những gì có thể làm); phô trương (khả năng của mình); gây rắc rối

Cụm từ
把弄
bǎ nòng

chơi đùa với; nghịch

Cụm từ
半排出期
bàn pái chū qī

chu kỳ bán rã

Cụm từ
般配
bān pèi

xứng đôi; phù hợp

Cụm từ
板皮
bǎn pí

tấm

Cụm từ
半票
bàn piào

vé nửa giá; nửa giá vé

Cụm từ
扳平
bān píng

cân bằng; tỉ số hòa; kéo lại lợi thế

Cụm từ
半瓶醋
bàn píng cù

người không chuyên; người tài tử nhưng nói như thể mình là chuyên gia

Cụm từ
半瓶子醋
bàn píng zi cù

xem 半瓶醋[ban4 ping2 cu4]

Cụm từ
半坡
Bàn pō

di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安

Cụm từ
半坡村
bàn pō cūn

di chỉ khảo cổ gần Tây An

Cụm từ
半坡遗址
Bàn pō yí zhǐ

di chỉ khảo cổ văn hóa Dương Thiều thời kỳ đồ đá mới Banpo ở phía đông Tây An 西安

Cụm từ
搬铺
bān pù

sắp xếp (cho người hấp hối)

Cụm từ
半蹼鹬
bàn pǔ yù

(loài chim ở Trung Quốc) Choắt mỏ thẳng chân bán ngón (Limnodromus semipalmatus)

Cụm từ
半旗
bàn qí

há cờ; rủ cờ

Cụm từ
班期
bān qī

lịch trình (cho chuyến bay, hành trình v.v.)

Cụm từ
扳钳
bān qián

cờ lê; mỏ lết

Cụm từ
搬迁
bān qiān

chuyển đi; tái định cư; chuyển dọn

Cụm từ
搬迁户
bān qiān hù

người hoặc hộ gia đình phải di dời (để nhường chỗ cho một dự án xây dựng, v.v.)

Cụm từ
半桥
bàn qiáo

mạch cầu một nửa (điện tử)

Cụm từ