Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
斑鳢
bān lǐ

cá quả đốm; Channa maculata

Cụm từ
板栗
bǎn lì

hạt dẻ Trung Quốc

Cụm từ
办理
bàn lǐ

xử lý; tiến hành; thực hiện

Cụm từ
板脸
bǎn liǎn

làm mặt nghiêm, lạnh lùng hoặc không cảm xúc; làm mặt poker

Cụm từ
斑椋鸟
bān liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo mỏ vàng (Gracupica contra)

Cụm từ
板梁桥
bǎn liáng qiáo

cầu dầm bản

Cụm từ
斑脸海番鸭
bān liǎn hǎi fān yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt biển cánh trắng (Melanitta deglandi)

Cụm từ
斑羚
bān líng

Nemorhaedus goral, một loài linh dương tìm thấy ở Tân Cương

Cụm từ
半流食
bàn liú shí

(y học) thức ăn bán lỏng

Cụm từ
半流体
bàn liú tǐ

bán lỏng

Cụm từ
板楼
bǎn lóu

tòa nhà kiểu tấm

Cụm từ
半路
bàn lù

nửa đường; giữa chừng; trên đường

Cụm từ
斑鹭
bān lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc khoang (Egretta picata)

Cụm từ
半履带车
bàn lǚ dài chē

xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)

Cụm từ
班轮
bān lún

tàu chở khách hoặc hàng hóa định kỳ; dịch vụ tàu biển định kỳ

Cụm từ
半裸
bàn luǒ

bán khỏa thân

Cụm từ
半裸体
bàn luǒ tǐ

bán khỏa thân

Cụm từ
半路杀出的程咬金
bàn lù shā chū de Chéng Yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金[ban4 lu4 sha1 chu1 ge4 Cheng2 Yao3 jin1]

Cụm từ
半路杀出个程咬金
bàn lù shā chū gè Chéng Yǎo jīn

nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói); nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch; người mà sự có mặt bị coi là khó chịu

Cụm từ
伴侣
bàn lǚ

bạn đồng hành; bạn đời; đối tác

Cụm từ
伴侣号
Bàn lǚ Hào

Khu trục hạm HMS Consort, Hải quân Hoàng gia, tham gia sự cố Amethyst năm 1949 trên sông Trường Giang

Cụm từ
斑马
bān mǎ

ngựa vằn; Lượng từ: 匹[pi3]

Cụm từ
班玛
Bān mǎ

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
斑马线
bān mǎ xiàn

vạch qua đường; lối băng qua đường

Cụm từ
班玛县
Bān mǎ xiàn

huyện Baima hoặc Banma (Tạng: pad ma rdzong) trong châu tự trị Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
斑马鱼
bān mǎ yú

cá ngựa vằn

Cụm từ
半麻醉
bàn má zuì

gây tê cục bộ; gây tê nửa người (như khi sinh mổ)

Cụm từ
板门店
Bǎn mén diàn

Bàn Môn Điếm, Khu vực An ninh Chung ở khu phi quân sự Triều Tiên

Cụm từ
板门店停战村
Bǎn mén diàn tíng zhàn cūn

làng Bàn Môn Điếm ở DMZ giữa Triều Tiên và Hàn Quốc

Cụm từ
半梦半醒
bàn mèng bàn xǐng

nửa tỉnh nửa mơ; nửa ngủ

Cụm từ