Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
gia công kim loại tấm; sửa chữa thân ô tô; gò sửa thân xe
không khác nhau mấy; kẻ tám lạng người nửa cân
bán kính
(loài chim ở Trung Quốc) chim chuyện cườm đốm (Stachyris strialata)
chim cu gáy
chuẩn bị tiệc
(loài chim ở Trung Quốc) chim đớp ruồi trắng đen (Ficedula hypoleuca)
(loài chim ở Trung Quốc) chim gõ kiến nhỏ lốm đốm (Picumnus innominatus)
bán kết
ma trận bù (toán học)
nửa mở, nửa đóng
bán khai hóa
cửa nửa mở; bóng: gái mại dâm
biến thể nhĩ hóa của 半開門|半开门[ban4 kai1 men2]
chạm khắc; khắc
Banks (họ); Banksy (nghệ sĩ Anh)
Banksy (nghệ sĩ đường phố người Anh)
không trung
giữa không trung; trong không trung
giả vờ ngầu
mảng; vết; (y học) mảng bám
tấm; (địa chất) mảng kiến tạo; (ví von) lĩnh vực (của thị trường chứng khoán hoặc của ngành công nghiệp); (kinh tế) khối
khối in; phần (của báo); bảng (của BBS hoặc diễn đàn thảo luận)
kiến tạo mảng
kiến tạo mảng
lộng lẫy; sặc sỡ; nhiều màu sắc
phù rể
rễ cây chàm; rễ cây Isatis tinctoria (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
chỉ có khả năng làm lao động chân tay nhẹ; người lao động bán thời gian hoặc lao động (nông trại) không đầy đủ sức khỏe
phụ nữ trung niên nhưng vẫn hấp dẫn; quý bà ở độ tuổi nhất định