Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
niềm tự hào; tự tôn
tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản
màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ
nét chữ; thư pháp và hội họa
cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)
chân dung tự họa
(máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ
hối hận; sám hối
hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy
gà con; gà nhỏ
con (tin học)
tập hợp con
chữ viết tay
bộ ký tự
bản thân; tự mình
tự lực
bản thân; gia đình của mình
tự lái xe đi đâu đó
tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành
gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó
tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra
tự tiến cử (cho một công việc)
gừng non
chân chữ; móc ở cuối nét bút
dịch vụ cho thuê xe tự lái
người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta
đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)