Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]
(phương ngữ) tự mình; một mình
biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]
vòng loại (trong thể thao)
tử cung; dạ con
Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử
tự thiến
thành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên
thành tử cung
dụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)
u xơ tử cung; u xơ cơ tử cung
cổ tử cung; cổ của tử cung
ung thư cổ tử cung
(giải phẫu) ống cổ tử cung
xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung (Đài Loan)
dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)
thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên
công ty con; công ty chi nhánh
vòng đặt âm đạo
(từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời
thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
chim cuốc
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
huyện Zigui ở tỉnh Hồ Bắc
huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
từ thời cổ đại
ai nấy lo việc của mình
kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm
tự hào (về thành tựu, v.v.)