Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
字根通用码
zì gēn tōng yòng mǎ

mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]

Cụm từ
自个儿
zì gě r

(phương ngữ) tự mình; một mình

Cụm từ
自各儿
zì gě r

biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]

Cụm từ
资格赛
zī gé sài

vòng loại (trong thể thao)

Cụm từ
子宫
zǐ gōng

tử cung; dạ con

Cụm từ
子贡
Zǐ Gòng

Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử

Cụm từ
自宫
zì gōng

tự thiến

Cụm từ
自贡
Zì gòng

thành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên

Cụm từ
子宫壁
zǐ gōng bì

thành tử cung

Cụm từ
子宫环
zǐ gōng huán

dụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)

Cụm từ
子宫肌瘤
zǐ gōng jī liú

u xơ tử cung; u xơ cơ tử cung

Cụm từ
子宫颈
zǐ gōng jǐng

cổ tử cung; cổ của tử cung

Cụm từ
子宫颈癌
zǐ gōng jǐng ái

ung thư cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈管
zǐ gōng jǐng guǎn

(giải phẫu) ống cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈抹片
zǐ gōng jǐng mǒ piàn

xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung (Đài Loan)

Cụm từ
子宫内避孕器
zǐ gōng nèi bì yùn qì

dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)

Cụm từ
自贡市
Zì gòng Shì

thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên

Cụm từ
子公司
zǐ gōng sī

công ty con; công ty chi nhánh

Cụm từ
子宫托
zǐ gōng tuō

vòng đặt âm đạo

Cụm từ
自古
zì gǔ

(từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời

Cụm từ
梓官
Zǐ guān

thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
梓官乡
Zǐ guān xiāng

thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
子规
zǐ guī

chim cuốc

Cụm từ
秭归
Zǐ guī

huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
姊归县
Zǐ Guī xiàn

huyện Zigui ở tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
秭归县
Zǐ guī Xiàn

huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
自古以来
zì gǔ yǐ lái

từ thời cổ đại

Cụm từ
自顾自
zì gù zì

ai nấy lo việc của mình

Cụm từ
字号
zì hao

kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm

Cụm từ
自豪
zì háo

tự hào (về thành tựu, v.v.)

Cụm từ