Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
để giảm ho
si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho
lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội
ưu thế trên không; ưu thế không quân
sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc
tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ
thời tiết nóng nực
tiệm cầm đồ (cũ)
đi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)
thẳng thắn; bộc trực
nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; (biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.)
hổ giấy
vân vân; tương tự
làm lạnh
chất làm lạnh
nhìn chằm chằm một cách ngây ra
rời rạc; không có tổ chức; không mạch lạc
Chile
trí tuệ; trí thông minh
tạo ra lợi nhuận; lợi nhuận; lợi tức
quản trị; quản lý; kiểm soát; trị vì
dựng đứng; thẳng đứng
Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
lịch sự
làm việc cho; cống hiến sức lực cho
plasmid
kết nối trực tiếp đến
chất lượng; (vật lý) khối lượng
đảm bảo chất lượng (QA)
quản lý chất lượng