Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
止咳
zhǐ ké

để giảm ho

Cụm từ
止咳糖浆
zhǐ ké táng jiāng

si rô giảm ho; hỗn hợp trị ho

Cụm từ
指控
zhǐ kòng

lời buộc tội; cáo buộc (hình sự); buộc tội

Cụm từ
制空权
zhì kōng quán

ưu thế trên không; ưu thế không quân

Cụm từ
栉孔扇贝
zhì kǒng shàn bèi

sò điệp của Farrer (Chlamys farreri), còn gọi là sò điệp Trung Quốc

Cụm từ
智库
zhì kù

tổ chức tư vấn; nguồn lực trí tuệ

Cụm từ
炙酷
zhì kù

thời tiết nóng nực

Cụm từ
质库
zhì kù

tiệm cầm đồ (cũ)

Cụm từ
直来直去
zhí lái zhí qù

đi thẳng (không quanh co); (ví dụ) trực tiếp; thẳng thắn (trong cách cư xử hoặc lời nói)

Cụm từ
直来直往
zhí lái zhí wǎng

thẳng thắn; bộc trực

Cụm từ
芝兰
zhī lán

nghĩa đen: hoa diên vĩ và hoa lan; nghĩa bóng: tình cảm cao quý; (biểu hiện khen ngợi phẩm cách cao quý, môi trường đẹp, triển vọng tương lai, v.v.)

Cụm từ
纸老虎
zhǐ lǎo hǔ

hổ giấy

Cụm từ
之类
zhī lèi

vân vân; tương tự

Cụm từ
制冷
zhì lěng

làm lạnh

Cụm từ
致冷剂
zhì lěng jì

chất làm lạnh

Cụm từ
直愣愣
zhí lèng lèng

nhìn chằm chằm một cách ngây ra

Cụm từ
支离
zhī lí

rời rạc; không có tổ chức; không mạch lạc

Cụm từ
智利
Zhì lì

Chile

Cụm từ
智力
zhì lì

trí tuệ; trí thông minh

Cụm từ
殖利
zhí lì

tạo ra lợi nhuận; lợi nhuận; lợi tức

Cụm từ
治理
zhì lǐ

quản trị; quản lý; kiểm soát; trị vì

Cụm từ
直立
zhí lì

dựng đứng; thẳng đứng

Cụm từ
直隶
Zhí lì

Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay

Cụm từ
知礼
zhī lǐ

lịch sự

Cụm từ
致力
zhì lì

làm việc cho; cống hiến sức lực cho

Cụm từ
质粒
zhì lì

plasmid

Cụm từ
直连
zhí lián

kết nối trực tiếp đến

Cụm từ
质量
zhì liàng

chất lượng; (vật lý) khối lượng

Cụm từ
质量保障
zhì liàng bǎo zhàng

đảm bảo chất lượng (QA)

Cụm từ
质量管理
zhì liàng guǎn lǐ

quản lý chất lượng

Cụm từ