Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
洗碗
xǐ wǎn

rửa chén

Cụm từ
洗碗池
xǐ wǎn chí

bồn rửa chén

Cụm từ
希望
xī wàng

hy vọng; một hy vọng; một điều ước (LT:個|个[ge4])

Cụm từ
希望落空
xī wàng luò kōng

hy vọng tan vỡ

Cụm từ
西王母
Xī wáng mǔ

Tây Vương Mẫu, Nương Nương, người giữ tiên đào bất tử; được biết đến phổ biến là 王母娘娘

Cụm từ
洗碗机
xǐ wǎn jī

máy rửa chén

Cụm từ
洗碗精
xǐ wǎn jīng

nước rửa chén

Cụm từ
西万尼
Xī wàn ní

Silvaner (một loại nho)

Cụm từ
席位
xí wèi

chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.); ghế trong quốc hội hoặc nghị viện

Cụm từ
洗胃
xǐ wèi

rửa dạ dày; thủ thuật rửa dạ dày (y học)

Cụm từ
细微
xì wēi

nhỏ bé; tinh vi; mịn; mượt; nhạy cảm (dụng cụ)

Cụm từ
西魏
Xī Wèi

Tây Ngụy của các triều đại Bắc triều (535-557), hình thành từ sự tan rã của Bắc Ngụy 北魏

Cụm từ
细尾獴
xì wěi měng

cầy meerkat; xem 狐獴[hu2 meng3]

Cụm từ
细微末节
xì wēi mò jié

chi tiết nhỏ nhặt; điểm tinh tế

Cụm từ
檄文
xí wén

(cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; lời lên án chính thức

Cụm từ
西文
Xī wén

Tiếng Tây Ban Nha; ngôn ngữ phương Tây; ngoại ngữ (thời nhà Thanh)

Cụm từ
细纹苇莺
xì wén wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lau vằn (Acrocephalus sorghophilus)

Cụm từ
细纹噪鹛
xì wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) hoét cười vằn (Trochalopteron lineatum)

Cụm từ
希沃特
xī wò tè

sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị

Cụm từ
戏侮
xì wǔ

lăng mạ

Cụm từ
西乌珠穆沁旗
Xī wū zhū mù qìn qí

kỳ U Châu Mục Tẩm Tây hoặc Ba Luân Ú Chân Khố Sát ở liên minh Tích Lâm Quách Lạc 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
兮兮
xī xī

(trợ từ dùng để nhấn mạnh một số tính từ, đặc biệt là 神經兮兮|神经兮兮, 髒兮兮|脏兮兮, 可憐兮兮|可怜兮兮, và 慘兮兮|惨兮兮)

Cụm từ
嘻嘻
xī xī

hì hì; vui vẻ

Cụm từ
嬉戏
xī xì

nô đùa; chơi đùa

Cụm từ
细细
xì xì

tỉ mỉ; cẩn thận

Cụm từ
习习
xí xí

(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn

Cụm từ
西西
xī xī

xentimét khối (cc) (từ mượn)

Cụm từ
栖霞
Xī xiá

Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông

Cụm từ
膝下
xī xià

ở dưới gối (liên quan đến con cái); (cách chào trong thư gửi cha mẹ hoặc ông bà)

Cụm từ
西夏
Xī Xià

triều đại Tây Hạ 1038-1227 của người Đảng Hạng 黨項|党项 chiếm cứ khu vực Ninh Hạ hiện đại và một phần Cam Túc và Thiểm Tây, bị người Mông Cổ lật đổ

Cụm từ