Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
西西里岛
Xī xī lǐ Dǎo

Đảo Sicily

Cụm từ
悉心
xī xīn

dốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận

Cụm từ
细心
xì xīn

cẩn thận; tỉ mỉ

Cụm từ
细辛
xì xīn

cây tế tân (họ Asarum)

Cụm từ
喜兴
xǐ xìng

vui vẻ; hân hoan; vui tươi

Cụm từ
习性
xí xìng

đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính

Cụm từ
蜥形纲
xī xíng gāng

Sauropsida, lớp trong ngành động vật có dây sống chứa bò sát

Cụm từ
细细品味
xì xì pǐn wèi

thưởng thức; nếm

Cụm từ
熙熙壤壤
xī xī rǎng rǎng

biến thể của 熙熙攘攘[xi1 xi1 rang3 rang3]

Cụm từ
悉悉索索
xī xī suǒ suǒ

(từ tượng thanh) âm thanh xào xạc (của quần áo, lá cây, tuyết, v.v.); tiếng động nhẹ

Cụm từ
西秀
Xī xiù

quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ
西秀区
Xī xiù qū

quận Tây Tú của thành phố An Thuận 安順市|安顺市[An1 shun4 shi4], Quý Châu

Cụm từ
唏嘘
xī xū

(từ tượng thanh) thở dài; thổn thức

Cụm từ
欷吁
xī xū

xem 唏噓|唏嘘[xi1 xu1]

Cụm từ
欷歔
xī xū

(tượng thanh) khóc nức nở

Cụm từ
吸血
xī xuè

hút máu

Cụm từ
戏谑
xì xuè

đùa cợt; chọc ghẹo; nhạo báng

Cụm từ
洗雪
xǐ xuě

xóa bỏ; xóa đi (một sự sỉ nhục trước đây, v.v.)

Cụm từ
西学
Xī xué

Tây học (phong trào trí thức cuối đời Thanh); còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cụm từ
吸血鬼
xī xuè guǐ

đỉa; ký sinh trùng hút máu; ma cà rồng (khái niệm châu Âu dịch sang); nghĩa bóng: kẻ bóc lột tàn nhẫn, đặc biệt là nhà tư bản bóc lột công nhân

Cụm từ
吸血乌贼
xī xuè wū zéi

mực ma cà rồng (Vampyroteuthis infernalis)

Cụm từ
吸血者
xī xuè zhě

kẻ hút máu; con đỉa; người hay tải mà không chia sẻ

Cụm từ
喜讯
xǐ xùn

tin tốt; tin vui

Cụm từ
洗牙
xǐ yá

cạo vôi và đánh bóng răng (nha khoa)

Cụm từ
西亚
Xī Yà

Tây Nam Á

Cụm từ
吸烟
xī yān

hút thuốc

Cụm từ
喜宴
xǐ yàn

tiệc cưới

Cụm từ
喜筵
xǐ yán

tiệc cưới; tiệc chúc mừng

Cụm từ
戏眼
xì yǎn

phần hay nhất (của vở kịch, v.v.)

Cụm từ
戏言
xì yán

lời nói đùa; rút lại lời nói

Cụm từ