席位
chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.); ghế trong quốc hội hoặc nghị viện
chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.); ghế trong quốc hội hoặc nghị viện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Scheveningen, khu nghỉ mát ở Den Haag (The Hague), Hà Lan
›席勒Xí lèSchiller (tên); Johann Christoph Friedrich von Schiller hay Friedrich Schiller (1759-1805), nhà thơ và nhà…
›席子xí zichiếu đan
›席德尼Xí dé níSidney hoặc Sydney (tên)
›席卷xí juǎnbao trùm; quét sạch; cuốn đi mọi thứ
›希西家Xī xī jiāHezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
›希蒙·佩雷斯Xī měng · Pèi léi sīShimon Peres (1923-2016), chính trị gia Israel, thủ tướng các năm 1977, 1984-1986 và 1995-1996, tổng thống…
›希腊语Xī là yǔngôn ngữ Hy Lạp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.