Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
修武
Xiū wǔ

huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
修武县
Xiū wǔ xiàn

huyện Xiuwu ở Jiaozuo 焦作[Jiao1 zuo4], Hà Nam

Cụm từ
休息
xiū xi

nghỉ; nghỉ ngơi

Cụm từ
休惜
xiū xī

nghỉ giải lao

Cụm từ
修禊
xiū xì

tổ chức nghi lễ thanh tẩy bán niên

Cụm từ
修习
xiū xí

học tập; luyện tập

Cụm từ
休闲
xiū xián

giải trí; thư giãn; không làm việc; nhàn rỗi; tận hưởng thư giãn; nằm không

Cụm từ
修宪
xiū xiàn

sửa đổi hiến pháp

Cụm từ
休想
xiū xiǎng

đừng nghĩ (rằng); đừng tưởng tượng (rằng)

Cụm từ
休闲裤
xiū xián kù

quần mặc thường ngày

Cụm từ
休闲鞋
xiū xián xié

giày thể thao; giày thường nhật

Cụm từ
修昔底德
Xiū xī dǐ dé

Thucydides (khoảng 455 - khoảng 400 TCN), sử gia Hy Lạp, tác giả cuốn Lịch sử chiến tranh Peloponnesian

Cụm từ
修昔底德陷阱
Xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

bẫy Thucydides (lý thuyết rằng chiến tranh xảy ra khi một cường quốc thống trị lo sợ sự trỗi dậy của một cường quốc đối thủ)

Cụm từ
修鞋匠
xiū xié jiàng

thợ đóng giày

Cụm từ
修行
xiū xíng

tu hành phát triển tâm linh (đặc biệt trong Phật giáo hoặc Đạo giáo); cống hiến để hoàn thiện nghệ thuật hoặc nghề thủ công

Cụm từ
修行人
xiū xíng rén

người tu hành (Phật giáo)

Cụm từ
锈胸蓝姬鹟
xiù xiōng lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng xám (Ficedula hodgsonii)

Cụm từ
休息室
xiū xī shì

sảnh; chỗ ngồi chờ

Cụm từ
羞羞脸
xiū xiū liǎn

(đùa cợt) xấu hổ chưa!

Cụm từ
休学
xiū xué

tạm ngừng học; hoãn việc học

Cụm từ
秀雅
xiù yǎ

tinh tế; có gu

Cụm từ
休养
xiū yǎng

hồi phục; bình phục; dưỡng bệnh

Cụm từ
修养
xiū yǎng

sự rèn luyện; đào tạo; tự tu dưỡng

Cụm từ
休养生息
xiū yǎng shēng xī

khôi phục; hồi phục

Cụm từ
岫岩满族自治县
Xiù yán mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
岫岩县
Xiù yán xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Xiuyan, An Sơn 鞍山[An1 shan1], Liêu Ninh

Cụm từ
修业
xiū yè

học ở trường

Cụm từ
修音
xiū yīn

chỉnh âm (điều chỉnh âm sắc, âm lượng, v.v. của đàn organ hoặc nhạc cụ khác)

Cụm từ
秀英
Xiù yīng

quận Xiuying của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam

Cụm từ
秀英区
Xiù yīng qū

quận Xiuying của thành phố Haikou 海口市[Hai3 kou3 shi4], Hải Nam

Cụm từ