Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
núi Shishapangma hoặc Xixiabangma ở Tây Tạng (8012 m)
huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
sợi; dây
huyện Tịch ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Xixiang ở Hanzhong 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
hẹ
Romance of the West Chamber của Vương Thực Phủ 王實甫|王实甫[Wang2 Shi2 fu3]
(Đài Loan) cao su silicone
xem 憐香惜玉|怜香惜玉[lian2 xiang1 xi1 yu4]
Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Quận Xixiangtang của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây
Huyện Xixiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
cười; cười vui
cười đùa; khúc khích
khử nhiễm
nhỏ bé; mịn; nhỏ nhặt
Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh 四大鬚生|四大须生
khu vực khử nhiễm
chất khử nhiễm; tác nhân khử nhiễm
quận Tây Hạ của thành phố Ngân Xuyên 銀川市|银川市[Yin2 chuan1 shi4], Ninh Hạ
Xixia, thành phố cấp huyện ở Yantai 煙台|烟台, Sơn Đông
huyện Tây Hiệp ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
chảy rỉ rả
cua thuộc họ Potamidae của cua nước ngọt
Sisyphus
một cách hạnh phúc
Hezekiah hay Ezekias (740-687 TCN), vua thứ mười hai của Judah (Do Thái giáo)
thưa thớt và rời rạc
Sicilia; Đảo Sicilia (Ý)