Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tỉnh (cũ)
đời sống tình dục
chữ hình thanh
tràn ngập niềm vui (câu trích từ thơ của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1])
hình sự; thuộc về hình pháp
loại; mẫu; phiên bản; phong cách
họ
điều may mắn; cơ hội may mắn
hoàn cảnh; tình hình; địa hình; LT:個|个[ge4]
bề ngoài; hình thức; hình dáng; Lượng từ: 個|个[ge4]
tình dục
hiểu chuyện; sâu sắc; (cổ) xử lý công việc hành chính
thăm hỏi; kiểm tra
điều động quân đội; gửi quân; động viên lực lượng
thực hiện; xử lý; hành vi; hành động; tác phong
thực hiện (một quyền lợi, v.v.)
di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
huy động lực lượng lớn; kéo theo số lượng lớn người tham gia (thực hiện một nhiệm vụ)
tội phạm hình sự
hành vi phạm tội hình sự
hóa đơn chiếu lệ
tòa án hình sự
tòa án hình sự
"Tỉnh Thế Hằng Ngôn", tuyển tập truyện ngắn bạch thoại của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2] xuất bản năm 1627
sự chính thức hóa; được chính thức hóa
cảnh sát hình sự; thành viên của cảnh sát hình sự
Cục Điều tra Hình sự
Cục Điều tra Hình sự (CIB)
tạm giam hình sự; giam giữ hình sự
lịch; lịch trình