Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
một cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học
tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm
hạnh nhân; nhân hạt mơ
huyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế
thạch hạnh nhân
hạch hạnh nhân
lối đi bộ
hạch hạnh nhân
huyện Hưng Nhân, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo
phát đạt; thịnh vượng
tính từ
tính từ
cụm tính từ
làm nhục bằng tra tấn
quấy rối tình dục
hình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt
vội vã; vội vàng
thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện
Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang; Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
làm việc thiện; từ bi
siêu hình học
Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang
Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
(văn học) rất may mắn
thể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong
(vị trí) chiến lược; thuận lợi
chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán); còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ tượng thanh-hình
hưng thịnh; phát đạt