Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
悻然
xìng rán

một cách tức giận; một cách phẫn uất; hằn học

Cụm từ
刑人
xíng rén

tội phạm bị hành quyết; hành quyết tội phạm

Cụm từ
杏仁
xìng rén

hạnh nhân; nhân hạt mơ

Cụm từ
兴仁
Xīng rén

huyện Hưng Nhân trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
行人
xíng rén

người đi bộ; khách bộ hành; người qua đường; quan chức phụ trách sắp xếp yết kiến hoàng đế

Cụm từ
杏仁豆腐
xìng rén dòu fu

thạch hạnh nhân

Cụm từ
杏仁核
xìng rén hé

hạch hạnh nhân

Cụm từ
行人径
xíng rén jìng

lối đi bộ

Cụm từ
杏仁体
xìng rén tǐ

hạch hạnh nhân

Cụm từ
兴仁县
Xīng rén xiàn

huyện Hưng Nhân, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiánxīnán 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
形容
xíng róng

miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo

Cụm từ
兴荣
xīng róng

phát đạt; thịnh vượng

Cụm từ
形容词
xíng róng cí

tính từ

Cụm từ
形容辞
xíng róng cí

tính từ

Cụm từ
形容词短语
xíng róng cí duǎn yǔ

cụm tính từ

Cụm từ
刑辱
xíng rǔ

làm nhục bằng tra tấn

Cụm từ
性骚扰
xìng sāo rǎo

quấy rối tình dục

Cụm từ
形色
xíng sè

hình dáng và màu sắc; diện mạo; vẻ mặt

Cụm từ
行色匆匆
xíng sè cōng cōng

vội vã; vội vàng

Cụm từ
性善
xìng shàn

thuyết của Mạnh Tử rằng con người vốn thiện

Cụm từ
兴山
Xīng shān

Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang; Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
行善
xíng shàn

làm việc thiện; từ bi

Cụm từ
形上
xíng shàng

siêu hình học

Cụm từ
兴山区
Xīng shān qū

Quận Hưng Sơn của thành phố Hạc Cương 鶴崗|鹤岗[He4 gang3], Hắc Long Giang

Cụm từ
兴山县
Xīng shān xiàn

Huyện Hưng Sơn ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
幸甚
xìng shèn

(văn học) rất may mắn

Cụm từ
形神
xíng shén

thể xác và tâm hồn; thể chất và tinh thần; hình thức vật chất và tinh thần bên trong

Cụm từ
形胜
xíng shèng

(vị trí) chiến lược; thuận lợi

Cụm từ
形声
xíng shēng

chữ hình thanh (một trong Lục Thư 六書|六书 của cách tạo chữ Hán); còn gọi là chữ hình thanh, hợp thanh hoặc chữ tượng thanh-hình

Cụm từ
兴盛
xīng shèng

hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ