Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
độc tính tế bào
phân chia tế bào
bộ xương tế bào (của tế bào)
nhân tế bào
màng tế bào
nuôi cấy tế bào
thiết bị nuôi cấy tế bào
(biotechnology) phá vỡ tế bào
bào quan
bào quan
hợp nhất tế bào
cytochrome
sinh học tế bào
dịch ngoại bào
tế bào học
cytokine
tế bào chất
chu kỳ tế bào
tây bắc
phần tây bắc
Đại học Northwest
hướng tây bắc; tây bắc
Đại học Công nghiệp Tây Bắc
Hãng hàng không Northwest
Đại học Nông Lâm Khoa học và Công nghệ Tây Bắc
mưa dông (Đài Loan)
phía tây; bên phía tây; phần phía tây; về phía tây của
biến thể er hoá của 西邊|西边[xi1 bian1]
lưu luyến khi chia tay
bánh cưới, bánh được nhà trai tặng cho gia đình cô dâu khi đính hôn