Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
稀薄
xī bó

mỏng; loãng

Cụm từ
锡伯
Xī bó

dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
锡箔
xī bó

giấy thiếc

Cụm từ
希波克拉底
Xī bō kè lā dǐ

Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây

Cụm từ
希伯来
Xī bó lái

tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯莱
Xī bó lái

tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯莱大学
Xī bó lái Dà xué

Đại học Hebrew, Jerusalem

Cụm từ
希伯来人
Xī bó lái rén

người Hebrew; người Israel; người Do Thái

Cụm từ
希伯来书
Xī bó lái shū

Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Do Thái

Cụm từ
希伯莱文
Xī bó lái wén

tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯来语
Xī bó lái yǔ

ngôn ngữ tiếng Hebrew

Cụm từ
希伯莱语
Xī bó lái yǔ

ngôn ngữ Hebrew

Cụm từ
西伯利亚
Xī bó lì yà

Siberia

Cụm từ
西伯利亚银鸥
Xī bó lì yà yín ōu

(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Vega (Larus vegae)

Cụm từ
锡箔纸
xī bó zhǐ

giấy nhôm; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
锡伯族
Xī bó zú

dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
细部
xì bù

phần nhỏ (của một tổng thể); chi tiết

Cụm từ
西部
xī bù

phần phía tây

Cụm từ
西部片
Xī bù piàn

phim miền Tây

Cụm từ
西餐
xī cān

Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]

Cụm từ
西侧
xī cè

bên tây; mặt tây

Cụm từ
细察
xì chá

quan sát cẩn thận

Cụm từ
细长
xì cháng

thon dài

Cụm từ
西昌
Xī chāng

sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
西昌市
Xī chāng shì

Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
喜车
xǐ chē

xe hoa; xe đón dâu

Cụm từ
西沉
xī chén

(mặt trời) lặn

Cụm từ
戏称
xì chēng

gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước

Cụm từ
西城
Xī chéng

Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
西城区
Xī chéng Qū

Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ