Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mỏng; loãng
dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc
giấy thiếc
Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây
tiếng Hebrew
tiếng Hebrew
Đại học Hebrew, Jerusalem
người Hebrew; người Israel; người Do Thái
Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Do Thái
tiếng Hebrew
ngôn ngữ tiếng Hebrew
ngôn ngữ Hebrew
Siberia
(loài chim ở Trung Quốc) mòng biển Vega (Larus vegae)
giấy nhôm; LT:張|张[zhang1]
dân tộc Xibo ở đông bắc Trung Quốc
phần nhỏ (của một tổng thể); chi tiết
phần phía tây
phim miền Tây
Món ăn kiểu Tây; LT: 份[fen4],頓|顿[dun4]
bên tây; mặt tây
quan sát cẩn thận
thon dài
sân bay vũ trụ Tây Xương; Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
Tây Xương, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
xe hoa; xe đón dâu
(mặt trời) lặn
gọi một cách đùa cợt; danh xưng hài hước
Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh
Tây Thành, một quận trung tâm Bắc Kinh