Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hoài bão cao cả; khát vọng cao xa
phúc lành lâu dài; hạnh phúc lâu bền
điểm hạ chí
chỉ huy một cách vô nghĩa; ra lệnh trong vô tri
từ dưới lên trên
mãi mãi
tuần sau
hậu duệ xa
rót; rơi (mưa); đặt cược
(văn học) ăn
tẩy trang và thay trang phục; trang phục phía dưới (quần, v.v.)
(vật) rơi; rớt; cúi xuống; (y học) cảm giác mót rặn
yêu cầu ai đó rời đi; mời ai đó ra khỏi; đưa thông báo cho người thuê rời đi
hộp nhỏ
người mù
tôm
đáng khinh; kinh tởm
cây thông bồn cầu
làm cho cái gì đó sạch và trắng; ( nghĩa bóng ) tẩy trắng; rửa tiền
xem 稀爛|稀烂[xi1 lan4]
bán cầu Tây
Tây Ban Nha
Thủ đô Port-of-Spain của Trinidad và Tobago
Người Tây Ban Nha
tiếng Tây Ban Nha
ngôn ngữ Tây Ban Nha
thông báo tin vui; LT:張|张[zhang1]
tế bào (sinh học)
thành tế bào
chất độc tế bào