Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
吸尘机
xī chén jī

máy hút bụi

Cụm từ
吸尘器
xī chén qì

máy hút bụi; dụng cụ hút bụi

Cụm từ
㶉鶒
xī chì

một loại chim nước giống vịt uyên ương

Cụm từ
吸虫
xī chóng

sán lá; lớp Sán lá; khoảng 6000 loài, chủ yếu là ký sinh, bao gồm ở người

Cụm từ
西充
Xī chōng

huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
喜冲冲
xǐ chōng chōng

rạng rỡ vui sướng; trong tâm trạng vui vẻ

Cụm từ
吸虫纲
xī chóng gāng

Lớp Sán lá; sán lá; một loại ký sinh bao gồm ở người

Cụm từ
西充县
Xī chōng xiàn

huyện Xichong ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên

Cụm từ
西畴
Xī chóu

huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
西畴县
Xī chóu xiàn

huyện Tây Trù trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
析出
xī chū

tách ra

Cụm từ
淅川
Xī chuān

huyện Xichuan ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
铣床
xǐ chuáng

máy phay

Cụm từ
淅川县
Xī chuān xiàn

huyện Xichuan ở Nanyang 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam

Cụm từ
系出名门
xì chū míng mén

xuất thân từ gia đình danh giá

Cụm từ
戏词
xì cí

lời thoại của diễn viên (trong kịch)

Cụm từ
西村
Xī cūn

Nishimura (họ Nhật Bản)

Cụm từ
惜寸阴
xī cùn yīn

trân trọng từng khoảnh khắc; tận dụng tốt thời gian

Cụm từ
西打
xī dá

rượu táo (từ mượn)

Cụm từ
习大大
Xí dà dà

Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
悉达多
Xī dá duō

Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
喜蛋
xǐ dàn

trứng sơn đỏ, quà truyền thống mừng ngày thứ ba sau khi sinh em bé

Cụm từ
西单
Xī dān

khu Tây Đơn ở trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ
锡当河
Xī dāng Hé

Sông Sittang ở miền trung Myanmar (Burma), giữa sông Irrawaddy và sông Salween

Cụm từ
喜德
Xǐ dé

huyện Xide trong châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên

Cụm từ
习得
xí dé

học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu

Cụm từ
西德
Xī Dé

Tây Đức; Cộng hòa Liên bang Đức 德意志聯邦共和國|德意志联邦共和国[De2 yi4 zhi4 Lian2 bang1 Gong4 he2 guo2]

Cụm từ
熄灯
xī dēng

tắt đèn; đèn tắt

Cụm từ
席德尼
Xí dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ
悉德尼
Xī dé ní

Sidney hoặc Sydney (tên)

Cụm từ