Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
仙台
Xiān tái

Sendai, thủ phủ của tỉnh Miyagi 宮城縣|宫城县[Gong1 cheng2 xian4] ở đông bắc Nhật Bản

Cụm từ
藓苔
xiǎn tái

rêu

Cụm từ
闲谈
xián tán

biến thể của 閒談|闲谈[xian2 tan2]

Cụm từ
闲谈
xián tán

tán gẫu

Cụm từ
险滩
xiǎn tān

bãi cạn; ghềnh thác; đoạn sông nguy hiểm

Cụm từ
仙桃
xiān táo

đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Cụm từ
仙桃市
Xiān táo shì

thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc

Cụm từ
掀腾
xiān téng

dâng trào; (sóng) cuộn

Cụm từ
纤体
xiān tǐ

để có thân hình thon gọn; giảm cân

Cụm từ
腺体
xiàn tǐ

tuyến

Cụm từ
舷梯
xián tī

cầu thang lên tàu (để lên tàu hoặc máy bay)

Cụm từ
先天
xiān tiān

giai đoạn phôi thai (đối lập với 後天|后天 [hou4 tian1]); bẩm sinh; tự nhiên; thiên bẩm

Cụm từ
先天不足
xiān tiān bù zú

bị thiếu hụt bẩm sinh; có nhược điểm vốn có

Cụm từ
先天不足,后天失调
xiān tiān bù zú , hòu tiān shī tiáo

sinh ra đã yếu ớt và sức khỏe kém suốt đời; (nghĩa bóng) có vấn đề từ đầu, và ngày càng tệ hơn theo thời gian

Cụm từ
掀天揭地
xiān tiān jiē dì

kinh thiên động địa

Cụm từ
先天下之忧而忧,后天下之乐而乐
xiān tiān xià zhī yōu ér yōu , hòu tiān xià zhī lè ér lè

lo trước nỗi lo của thiên hạ, vui sau niềm vui của thiên hạ (trích từ bài văn Nhạc Dương Lâu Ký 岳陽樓記|岳阳楼记[Yue4 yang2 lou2 ji4] của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4…

Cụm từ
先天性
xiān tiān xìng

bẩm sinh; nội tại; vốn có

Cụm từ
先天性缺陷
xiān tiān xìng quē xiàn

dị tật bẩm sinh

Cụm từ
先天与后天
xiān tiān yǔ hòu tiān

bẩm sinh và giáo dục

Cụm từ
先天愚型
xiān tiān yú xíng

hội chứng Down; tam nhiễm sắc thể 21

Cụm từ
线条
xiàn tiáo

đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.); đường nét hoặc đường viền của một vật thể ba chiều (kiểu tóc, quần áo, xe hơi, v.v.)

Cụm từ
铣铁
xiǎn tiě

gang đúc

Cụm từ
仙童
xiān tóng

yêu tinh; chàng tí hon

Cụm từ
先头
xiān tóu

(thường là quân đội) đi trước; trong hàng ngũ tiên phong; trước đây; phía trước; đặt trước người khác

Cụm từ
线图
xiàn tú

bản vẽ đường nét; sơ đồ; biểu đồ đường

Cụm từ
线团
xiàn tuán

cuộn dây

Cụm từ
西安外国语大学
Xī ān Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)

Cụm từ
弦外之响
xián wài zhī xiǎng

xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦外之意
xián wài zhī yì

xem 弦外之音[xian2 wai4 zhi1 yin1]

Cụm từ
弦外之音
xián wài zhī yīn

hòa âm (âm nhạc); (nghĩa bóng) hàm ý; nghĩa ẩn

Cụm từ