Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính viện, 立法院[li4 fa3 yuan4] Lập pháp…
toàn vẹn
người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)
gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)
khu vực bị ô nhiễm
chất gây ô nhiễm
(văn học) chúng tôi; chúng ta
không người; không có người ở
vô cùng (vui mừng, biết ơn, v.v.)
Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại
không ai không
được mọi người biết đến
được mọi người biết đến
Wu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc 十國春秋|十国春秋
máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển
vô cùng cảm kích
máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển
không có người lái; không người điều khiển
Năm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 張溥|张溥[Zhang1 Pu3]
không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ
khu vực không có người ở
bán vé tự phục vụ; bán vé tự động
(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường
Wuri, một quận của Đài Trung, Đài Loan
xúc phạm; làm nhục; mất danh dự
hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)
làm nhục; xúc phạm; vấy bẩn; làm ô uế
Ngô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà Thanh, sau đó lãnh đạo cuộc nổi dậy chống Thanh nhằm khởi đầu triều…
phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v
nhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt