Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
五权宪法
wǔ quán xiàn fǎ

Hiến pháp năm quyền của Tôn Trung Sơn của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó của Đài Loan; Năm viện hoặc 院[yuan4] là 行政院[xing2 zheng4 yuan4] Hành chính viện, 立法院[li4 fa3 yuan4] Lập pháp…

Cụm từ
无缺
wú quē

toàn vẹn

Cụm từ
无取胜希望者
wú qǔ shèng xī wàng zhě

người ngoài cuộc (tức là không được kỳ vọng thắng cuộc đua hoặc giải vô địch)

Cụm từ
污染
wū rǎn

gây ô nhiễm; làm ô nhiễm (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
污染区
wū rǎn qū

khu vực bị ô nhiễm

Cụm từ
污染物
wū rǎn wù

chất gây ô nhiễm

Cụm từ
吾人
wú rén

(văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
无人
wú rén

không người; không có người ở

Cụm từ
无任
wú rèn

vô cùng (vui mừng, biết ơn, v.v.)

Cụm từ
吴仁宝
Wú Rén bǎo

Ngô Nhân Bảo (1928-2013), cựu bí thư ĐCSTQ của thôn Hoa Tây 華西村|华西村[Hua2 xi1 Cun1], người chịu trách nhiệm biến nơi này thành cộng đồng giàu có hiện đại

Cụm từ
无人不
wú rén bù

không ai không

Cụm từ
无人不晓
wú rén bù xiǎo

được mọi người biết đến

Cụm từ
无人不知
wú rén bù zhī

được mọi người biết đến

Cụm từ
吴任臣
Wú Rèn chén

Wu Renchen (1628-1689), nhà bác học và sử gia thời Thanh, tác giả cuốn Lịch sử Thập quốc Nam Trung Quốc 十國春秋|十国春秋

Cụm từ
无人飞行器
wú rén fēi xíng qì

máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển

Cụm từ
无任感激
wú rèn gǎn jī

vô cùng cảm kích

Cụm từ
无人机
wú rén jī

máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển

Cụm từ
无人驾驶
wú rén jià shǐ

không có người lái; không người điều khiển

Cụm từ
五人墓碑记
wǔ rén mù bēi jì

Năm bài văn bia mộ (1628), được viết bởi Zhang Pu 張溥|张溥[Zhang1 Pu3]

Cụm từ
无人能及
wú rén néng jí

không ai có thể sánh kịp; vô đối; không có đối thủ

Cụm từ
无人区
wú rén qū

khu vực không có người ở

Cụm từ
无人售票
wú rén shòu piào

bán vé tự phục vụ; bán vé tự động

Cụm từ
误人子弟
wù rén zǐ dì

(về giáo viên lười biếng hoặc kém cỏi) cản trở tiến bộ của học sinh; (về truyền thông) truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường

Cụm từ
乌日
Wū rì

Wuri, một quận của Đài Trung, Đài Loan

Cụm từ
侮辱
wǔ rǔ

xúc phạm; làm nhục; mất danh dự

Cụm từ
悟入
wù rù

hiểu; thấu hiểu bản chất tối hậu của sự vật (Phật giáo)

Cụm từ
污辱
wū rǔ

làm nhục; xúc phạm; vấy bẩn; làm ô uế

Cụm từ
吴三桂
Wú Sān guì

Ngô Tam Quế (1612-1678), tướng Trung Quốc cho người Mãn Châu vào Trung Quốc và giúp họ lập nên triều đại Nhà Thanh, sau đó lãnh đạo cuộc nổi dậy chống Thanh nhằm khởi đầu triều…

Cụm từ
五卅运动
wǔ sà yùn dòng

phong trào phản đế ngày 30 tháng 5 năm 1925, liên quan đến tổng bãi công, đặc biệt ở Thượng Hải, Quảng Châu, Hồng Kông, v.v

Cụm từ
五色
wǔ sè

nhiều màu; màu của cầu vồng; lòe loẹt

Cụm từ